◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2092

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T41/9Ất MùiTiểu CátTrừBích
02/10T52/9Bình ThânKhông VongMãnKhuê
03/10T63/9Đinh DậuĐại AnBìnhLâu
04/10T74/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhVị
05/10CN5/9Kỷ HợiTốc HỷChấpMão
06/10T26/9Canh TýXích KhẩuPháTất
07/10T37/9Tân SửuTiểu CátNguyChủy
08/10T48/9Nhâm DầnKhông VongThànhSâm
09/10T59/9Quý MãoĐại AnThuTỉnh
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T610/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
11/10T711/9Ất TỵTốc HỷBếLiễu
12/10CN12/9Bình NgọXích KhẩuKiếnTinh
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T213/9Đinh MùiTiểu CátTrừTrương
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T314/9Mậu ThânKhông VongMãnDực
15/10T415/9Kỷ DậuĐại AnBìnhChẩn
16/10T516/9Canh TuấtLưu NiênĐịnhGiác
17/10T617/9Tân HợiTốc HỷChấpCang
18/10T718/9Nhâm TýXích KhẩuPháĐê
19/10CN19/9Quý SửuTiểu CátNguyPhòng
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T220/9Giáp DầnKhông VongThànhTâm
21/10T321/9Ất MãoĐại AnThuMỹ
22/10T422/9Bình ThìnLưu NiênKhaiCơ
23/10T523/9Đinh TỵTốc HỷBếĐẩu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T624/9Mậu NgọXích KhẩuKiếnNgưu
25/10T725/9Kỷ MùiTiểu CátTrừNữ
26/10CN26/9Canh ThânKhông VongMãnHư
27/10T227/9Tân DậuĐại AnBìnhNguy
28/10T328/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhThất
29/10T429/9Quý HợiTốc HỷChấpBích
30/10T530/9Giáp TýXích KhẩuPháKhuê
31/10
Ngày lễ Halloween
T61/10Ất SửuKhông VongPháLâu

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2092

03/10 (Đại An, Đinh Dậu) • 05/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 09/10 (Đại An, Quý Mão) • 11/10 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 15/10 (Đại An, Kỷ Dậu) • 17/10 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 21/10 (Đại An, Ất Mão) • 23/10 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 27/10 (Đại An, Tân Dậu) • 29/10 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2092

02/10 (Không Vong, Bình Thân) • 06/10 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 08/10 (Không Vong, Nhâm Dần) • 12/10 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 14/10 (Không Vong, Mậu Thân) • 18/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 20/10 (Không Vong, Giáp Dần) • 24/10 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 26/10 (Không Vong, Canh Thân) • 30/10 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 31/10 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2092

Ngày Âm Lịch:1-9-2092

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Mùi tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2092
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2092
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Nhâm Tý
1
Ngày Ất Mùi - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2092
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2092 (Ngày 01 tháng 9, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.