◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2092

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T72/10Bình DầnĐại AnNguyVị
02/11CN3/10Đinh MãoLưu NiênThànhMão
03/11T24/10Mậu ThìnTốc HỷThuTất
04/11T35/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiChủy
05/11T46/10Canh NgọTiểu CátBếSâm
06/11T57/10Tân MùiKhông VongKiếnTỉnh
07/11T68/10Nhâm ThânĐại AnTrừQuỷ
08/11T79/10Quý DậuLưu NiênMãnLiễu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN10/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhTinh
10/11T211/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhTrương
11/11T312/10Bình TýTiểu CátChấpDực
12/11T413/10Đinh SửuKhông VongPháChẩn
13/11T514/10Mậu DầnĐại AnNguyGiác
14/11T615/10Kỷ MãoLưu NiênThànhCang
15/11T716/10Canh ThìnTốc HỷThuĐê
16/11CN17/10Tân TỵXích KhẩuKhaiPhòng
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T218/10Nhâm NgọTiểu CátBếTâm
18/11T319/10Quý MùiKhông VongKiếnMỹ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T420/10Giáp ThânĐại AnTrừCơ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T521/10Ất DậuLưu NiênMãnĐẩu
21/11T622/10Bình TuấtTốc HỷBìnhNgưu
22/11T723/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhNữ
23/11CN24/10Mậu TýTiểu CátChấpHư
24/11T225/10Kỷ SửuKhông VongPháNguy
25/11T326/10Canh DầnĐại AnNguyThất
26/11T427/10Tân MãoLưu NiênThànhBích
27/11T528/10Nhâm ThìnTốc HỷThuKhuê
28/11T629/10Quý TỵXích KhẩuKhaiLâu
29/11T71/11Giáp NgọĐại AnKhaiVị
30/11CN2/11Ất MùiLưu NiênBếMão

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2092

01/11 (Đại An, Bình Dần) • 03/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 07/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/11 (Đại An, Mậu Dần) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 19/11 (Đại An, Giáp Thân) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 25/11 (Đại An, Canh Dần) • 27/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 29/11 (Đại An, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2092

04/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 06/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 12/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 18/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 22/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 24/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 28/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2092

Ngày Âm Lịch:2-10-2092

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2092
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2092
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Nhâm Tý
2
Ngày Bình Dần - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2092
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2092 (Ngày 02 tháng 10, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.