NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2068

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T26/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyNguy
02/10T37/9Canh DầnTiểu CátThànhThất
03/10T48/9Tân MãoKhông VongThuBích
04/10T59/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiKhuê
05/10T610/9Quý TỵLưu NiênBếLâu
06/10T711/9Giáp NgọTốc HỷKiếnVị
07/10CN12/9Ất MùiXích KhẩuTrừMão
08/10T213/9Bình ThânTiểu CátMãnTất
09/10T314/9Đinh DậuKhông VongBìnhChủy
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T415/9Mậu TuấtĐại AnĐịnhSâm
11/10T516/9Kỷ HợiLưu NiênChấpTỉnh
12/10T617/9Canh TýTốc HỷPháQuỷ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T718/9Tân SửuXích KhẩuNguyLiễu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN19/9Nhâm DầnTiểu CátThànhTinh
15/10T220/9Quý MãoKhông VongThuTrương
16/10T321/9Giáp ThìnĐại AnKhaiDực
17/10T422/9Ất TỵLưu NiênBếChẩn
18/10T523/9Bình NgọTốc HỷKiếnGiác
19/10T624/9Đinh MùiXích KhẩuTrừCang
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T725/9Mậu ThânTiểu CátMãnĐê
21/10CN26/9Kỷ DậuKhông VongBìnhPhòng
22/10T227/9Canh TuấtĐại AnĐịnhTâm
23/10T328/9Tân HợiLưu NiênChấpMỹ
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T429/9Nhâm TýTốc HỷPhá
25/10T530/9Quý SửuXích KhẩuNguyĐẩu
26/10T61/10Giáp DầnKhông VongNguyNgưu
27/10T72/10Ất MãoĐại AnThànhNữ
28/10CN3/10Bình ThìnLưu NiênThu
29/10T24/10Đinh TỵTốc HỷKhaiNguy
30/10T35/10Mậu NgọXích KhẩuBếThất
31/10
Ngày lễ Halloween
T46/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnBích

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2068

04/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 06/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 10/10 (Đại An, Mậu Tuất) • 12/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 16/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 18/10 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 22/10 (Đại An, Canh Tuất) • 24/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 27/10 (Đại An, Ất Mão) • 29/10 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2068

01/10 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 03/10 (Không Vong, Tân Mão) • 07/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 09/10 (Không Vong, Đinh Dậu) • 13/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 15/10 (Không Vong, Quý Mão) • 19/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 21/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 25/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 26/10 (Không Vong, Giáp Dần) • 30/10 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2068

Ngày Âm Lịch:6-9-2068

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Sửu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2068
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2068
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Mậu Tý
6
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2068
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2068 (Ngày 06 tháng 9, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.