NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2065

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T52/9Quý DậuKhông VongBìnhĐẩu
02/10T63/9Giáp TuấtĐại AnĐịnhNgưu
03/10T74/9Ất HợiLưu NiênChấpNữ
04/10CN5/9Bình TýTốc HỷPhá
05/10T26/9Đinh SửuXích KhẩuNguyNguy
06/10T37/9Mậu DầnTiểu CátThànhThất
07/10T48/9Kỷ MãoKhông VongThuBích
08/10T59/9Canh ThìnĐại AnKhaiKhuê
09/10T610/9Tân TỵLưu NiênBếLâu
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T711/9Nhâm NgọTốc HỷKiếnVị
11/10CN12/9Quý MùiXích KhẩuTrừMão
12/10T213/9Giáp ThânTiểu CátMãnTất
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T314/9Ất DậuKhông VongBìnhChủy
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T415/9Bình TuấtĐại AnĐịnhSâm
15/10T516/9Đinh HợiLưu NiênChấpTỉnh
16/10T617/9Mậu TýTốc HỷPháQuỷ
17/10T718/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyLiễu
18/10CN19/9Canh DầnTiểu CátThànhTinh
19/10T220/9Tân MãoKhông VongThuTrương
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T321/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiDực
21/10T422/9Quý TỵLưu NiênBếChẩn
22/10T523/9Giáp NgọTốc HỷKiếnGiác
23/10T624/9Ất MùiXích KhẩuTrừCang
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T725/9Bình ThânTiểu CátMãnĐê
25/10CN26/9Đinh DậuKhông VongBìnhPhòng
26/10T227/9Mậu TuấtĐại AnĐịnhTâm
27/10T328/9Kỷ HợiLưu NiênChấpMỹ
28/10T429/9Canh TýTốc HỷPhá
29/10T51/10Tân SửuKhông VongPháĐẩu
30/10T62/10Nhâm DầnĐại AnNguyNgưu
31/10
Ngày lễ Halloween
T73/10Quý MãoLưu NiênThànhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2065

02/10 (Đại An, Giáp Tuất) • 04/10 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 08/10 (Đại An, Canh Thìn) • 10/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 14/10 (Đại An, Bình Tuất) • 16/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 20/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 22/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 26/10 (Đại An, Mậu Tuất) • 28/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 30/10 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2065

01/10 (Không Vong, Quý Dậu) • 05/10 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 07/10 (Không Vong, Kỷ Mão) • 11/10 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 13/10 (Không Vong, Ất Dậu) • 17/10 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 19/10 (Không Vong, Tân Mão) • 23/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 25/10 (Không Vong, Đinh Dậu) • 29/10 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2065

Ngày Âm Lịch:2-9-2065

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Dậu tháng Bính Tuất năm Ất Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2065
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Ất Dậu
2
Ngày Quý Dậu - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2065 (Ngày 02 tháng 9, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.