| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 Ngày Khai giảng năm học mới | T3 | 2/8 | Quý Mão | Tiểu Cát | Khai | Mỹ |
| 02/09 Ngày Quốc khánh Việt Nam | T4 | 3/8 | Giáp Thìn | Không Vong | Bế | Cơ |
| 03/09 | T5 | 4/8 | Ất Tỵ | Đại An | Kiến | Đẩu |
| 04/09 | T6 | 5/8 | Bình Ngọ | Lưu Niên | Trừ | Ngưu |
| 05/09 | T7 | 6/8 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Mãn | Nữ |
| 06/09 | CN | 7/8 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Bình | Hư |
| 07/09 | T2 | 8/8 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Định | Nguy |
| 08/09 | T3 | 9/8 | Canh Tuất | Không Vong | Chấp | Thất |
| 09/09 | T4 | 10/8 | Tân Hợi | Đại An | Phá | Bích |
| 10/09 | T5 | 11/8 | Nhâm Tý | Lưu Niên | Nguy | Khuê |
| 11/09 | T6 | 12/8 | Quý Sửu | Tốc Hỷ | Thành | Lâu |
| 12/09 | T7 | 13/8 | Giáp Dần | Xích Khẩu | Thu | Vị |
| 13/09 | CN | 14/8 | Ất Mão | Tiểu Cát | Khai | Mão |
| 14/09 | T2 | 15/8 | Bình Thìn | Không Vong | Bế | Tất |
| 15/09 | T3 | 16/8 | Đinh Tỵ | Đại An | Kiến | Chủy |
| 16/09 | T4 | 17/8 | Mậu Ngọ | Lưu Niên | Trừ | Sâm |
| 17/09 | T5 | 18/8 | Kỷ Mùi | Tốc Hỷ | Mãn | Tỉnh |
| 18/09 | T6 | 19/8 | Canh Thân | Xích Khẩu | Bình | Quỷ |
| 19/09 | T7 | 20/8 | Tân Dậu | Tiểu Cát | Định | Liễu |
| 20/09 | CN | 21/8 | Nhâm Tuất | Không Vong | Chấp | Tinh |
| 21/09 Ngày Quốc tế Hòa bình | T2 | 22/8 | Quý Hợi | Đại An | Phá | Trương |
| 22/09 | T3 | 23/8 | Giáp Tý | Lưu Niên | Nguy | Dực |
| 23/09 | T4 | 24/8 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Thành | Chẩn |
| 24/09 | T5 | 25/8 | Bình Dần | Xích Khẩu | Thu | Giác |
| 25/09 | T6 | 26/8 | Đinh Mão | Tiểu Cát | Khai | Cang |
| 26/09 | T7 | 27/8 | Mậu Thìn | Không Vong | Bế | Đê |
| 27/09 | CN | 28/8 | Kỷ Tỵ | Đại An | Kiến | Phòng |
| 28/09 | T2 | 29/8 | Canh Ngọ | Lưu Niên | Trừ | Tâm |
| 29/09 | T3 | 30/8 | Tân Mùi | Tốc Hỷ | Mãn | Mỹ |
| 30/09 | T4 | 1/9 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Mãn | Cơ |
Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2065
03/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 09/09 (Đại An, Tân Hợi) • 11/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 15/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 21/09 (Đại An, Quý Hợi) • 23/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 27/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2065
02/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 06/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 12/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 14/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 18/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 20/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 24/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 26/09 (Không Vong, Mậu Thìn)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-9-2065
Ngày Âm Lịch:2-8-2065
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyQuý Mão tháng Ất Dậu năm Ất Dậu
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành) Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu Nên làm: An táng, phá dỡ Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 03244582 |