NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2065

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T32/8Quý MãoTiểu CátKhaiMỹ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T43/8Giáp ThìnKhông VongBế
03/09T54/8Ất TỵĐại AnKiếnĐẩu
04/09T65/8Bình NgọLưu NiênTrừNgưu
05/09T76/8Đinh MùiTốc HỷMãnNữ
06/09CN7/8Mậu ThânXích KhẩuBình
07/09T28/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhNguy
08/09T39/8Canh TuấtKhông VongChấpThất
09/09T410/8Tân HợiĐại AnPháBích
10/09T511/8Nhâm TýLưu NiênNguyKhuê
11/09T612/8Quý SửuTốc HỷThànhLâu
12/09T713/8Giáp DầnXích KhẩuThuVị
13/09CN14/8Ất MãoTiểu CátKhaiMão
14/09T215/8Bình ThìnKhông VongBếTất
15/09T316/8Đinh TỵĐại AnKiếnChủy
16/09T417/8Mậu NgọLưu NiênTrừSâm
17/09T518/8Kỷ MùiTốc HỷMãnTỉnh
18/09T619/8Canh ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
19/09T720/8Tân DậuTiểu CátĐịnhLiễu
20/09CN21/8Nhâm TuấtKhông VongChấpTinh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T222/8Quý HợiĐại AnPháTrương
22/09T323/8Giáp TýLưu NiênNguyDực
23/09T424/8Ất SửuTốc HỷThànhChẩn
24/09T525/8Bình DầnXích KhẩuThuGiác
25/09T626/8Đinh MãoTiểu CátKhaiCang
26/09T727/8Mậu ThìnKhông VongBếĐê
27/09CN28/8Kỷ TỵĐại AnKiếnPhòng
28/09T229/8Canh NgọLưu NiênTrừTâm
29/09T330/8Tân MùiTốc HỷMãnMỹ
30/09T41/9Nhâm ThânTiểu CátMãn

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2065

03/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 09/09 (Đại An, Tân Hợi) • 11/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 15/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 21/09 (Đại An, Quý Hợi) • 23/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 27/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2065

02/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 06/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 12/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 14/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 18/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 20/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 24/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 26/09 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2065

Ngày Âm Lịch:2-8-2065

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Mão tháng Ất Dậu năm Ất Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2065
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Ất Dậu
2
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2065 (Ngày 02 tháng 8, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.