NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2065

10 ngày tốt | 12 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T729/6Nhâm ThânKhông VongChấpĐê
02/08CN1/7Quý DậuTốc HỷChấpPhòng
03/08T22/7Giáp TuấtXích KhẩuPháTâm
04/08T33/7Ất HợiTiểu CátNguyMỹ
05/08T44/7Bình TýKhông VongThành
06/08T55/7Đinh SửuĐại AnThuĐẩu
07/08T66/7Mậu DầnLưu NiênKhaiNgưu
08/08T77/7Kỷ MãoTốc HỷBếNữ
09/08CN8/7Canh ThìnXích KhẩuKiến
10/08T29/7Tân TỵTiểu CátTrừNguy
11/08T310/7Nhâm NgọKhông VongMãnThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T411/7Quý MùiĐại AnBìnhBích
13/08T512/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhKhuê
14/08T613/7Ất DậuTốc HỷChấpLâu
15/08T714/7Bình TuấtXích KhẩuPháVị
16/08CN15/7Đinh HợiTiểu CátNguyMão
17/08T216/7Mậu TýKhông VongThànhTất
18/08T317/7Kỷ SửuĐại AnThuChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T418/7Canh DầnLưu NiênKhaiSâm
20/08T519/7Tân MãoTốc HỷBếTỉnh
21/08T620/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
22/08T721/7Quý TỵTiểu CátTrừLiễu
23/08CN22/7Giáp NgọKhông VongMãnTinh
24/08T223/7Ất MùiĐại AnBìnhTrương
25/08T324/7Bình ThânLưu NiênĐịnhDực
26/08T425/7Đinh DậuTốc HỷChấpChẩn
27/08T526/7Mậu TuấtXích KhẩuPháGiác
28/08T627/7Kỷ HợiTiểu CátNguyCang
29/08T728/7Canh TýKhông VongThànhĐê
30/08CN29/7Tân SửuĐại AnThuPhòng
31/08T21/8Nhâm DầnXích KhẩuThuTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2065

02/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 06/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 08/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 12/08 (Đại An, Quý Mùi) • 14/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 18/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 24/08 (Đại An, Ất Mùi) • 26/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 30/08 (Đại An, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2065

01/08 (Không Vong, Nhâm Thân) • 03/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 05/08 (Không Vong, Bình Tý) • 09/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 11/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 15/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 17/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 21/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 23/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 27/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 29/08 (Không Vong, Canh Tý) • 31/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2065

Ngày Âm Lịch:29-6-2065

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Thân tháng Quý Mùi năm Ất Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2065
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Ất Dậu
29
Ngày Nhâm Thân - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2065 (Ngày 29 tháng 6, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.