| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 | CN | 4/10 | Giáp Thìn | Tốc Hỷ | Thu | Hư |
| 02/11 | T2 | 5/10 | Ất Tỵ | Xích Khẩu | Khai | Nguy |
| 03/11 | T3 | 6/10 | Bình Ngọ | Tiểu Cát | Bế | Thất |
| 04/11 | T4 | 7/10 | Đinh Mùi | Không Vong | Kiến | Bích |
| 05/11 | T5 | 8/10 | Mậu Thân | Đại An | Trừ | Khuê |
| 06/11 | T6 | 9/10 | Kỷ Dậu | Lưu Niên | Mãn | Lâu |
| 07/11 | T7 | 10/10 | Canh Tuất | Tốc Hỷ | Bình | Vị |
| 08/11 | CN | 11/10 | Tân Hợi | Xích Khẩu | Định | Mão |
| 09/11 Ngày Pháp luật Việt Nam | T2 | 12/10 | Nhâm Tý | Tiểu Cát | Chấp | Tất |
| 10/11 | T3 | 13/10 | Quý Sửu | Không Vong | Phá | Chủy |
| 11/11 | T4 | 14/10 | Giáp Dần | Đại An | Nguy | Sâm |
| 12/11 | T5 | 15/10 | Ất Mão | Lưu Niên | Thành | Tỉnh |
| 13/11 | T6 | 16/10 | Bình Thìn | Tốc Hỷ | Thu | Quỷ |
| 14/11 | T7 | 17/10 | Đinh Tỵ | Xích Khẩu | Khai | Liễu |
| 15/11 | CN | 18/10 | Mậu Ngọ | Tiểu Cát | Bế | Tinh |
| 16/11 | T2 | 19/10 | Kỷ Mùi | Không Vong | Kiến | Trương |
| 17/11 Ngày Sinh viên Quốc tế | T3 | 20/10 | Canh Thân | Đại An | Trừ | Dực |
| 18/11 | T4 | 21/10 | Tân Dậu | Lưu Niên | Mãn | Chẩn |
| 19/11 Ngày Quốc tế Nam giới | T5 | 22/10 | Nhâm Tuất | Tốc Hỷ | Bình | Giác |
| 20/11 Ngày Nhà giáo Việt Nam | T6 | 23/10 | Quý Hợi | Xích Khẩu | Định | Cang |
| 21/11 | T7 | 24/10 | Giáp Tý | Tiểu Cát | Chấp | Đê |
| 22/11 | CN | 25/10 | Ất Sửu | Không Vong | Phá | Phòng |
| 23/11 | T2 | 26/10 | Bình Dần | Đại An | Nguy | Tâm |
| 24/11 | T3 | 27/10 | Đinh Mão | Lưu Niên | Thành | Mỹ |
| 25/11 | T4 | 28/10 | Mậu Thìn | Tốc Hỷ | Thu | Cơ |
| 26/11 | T5 | 29/10 | Kỷ Tỵ | Xích Khẩu | Khai | Đẩu |
| 27/11 | T6 | 30/10 | Canh Ngọ | Tiểu Cát | Bế | Ngưu |
| 28/11 | T7 | 1/11 | Tân Mùi | Đại An | Bế | Nữ |
| 29/11 | CN | 2/11 | Nhâm Thân | Lưu Niên | Kiến | Hư |
| 30/11 | T2 | 3/11 | Quý Dậu | Tốc Hỷ | Trừ | Nguy |
Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2065
01/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 05/11 (Đại An, Mậu Thân) • 07/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 11/11 (Đại An, Giáp Dần) • 13/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 17/11 (Đại An, Canh Thân) • 19/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 23/11 (Đại An, Bình Dần) • 25/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/11 (Đại An, Tân Mùi) • 30/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2065
02/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 04/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 08/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 10/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 14/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 16/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 20/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 22/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 26/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-11-2065
Ngày Âm Lịch:4-10-2065
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyGiáp Thìn tháng Đinh Hợi năm Ất Dậu
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu Bình Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Hư (Thử (Chuột)) Xấu Nên làm: An táng, phá dỡ Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 15365778 |