NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2065

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN4/10Giáp ThìnTốc HỷThu
02/11T25/10Ất TỵXích KhẩuKhaiNguy
03/11T36/10Bình NgọTiểu CátBếThất
04/11T47/10Đinh MùiKhông VongKiếnBích
05/11T58/10Mậu ThânĐại AnTrừKhuê
06/11T69/10Kỷ DậuLưu NiênMãnLâu
07/11T710/10Canh TuấtTốc HỷBìnhVị
08/11CN11/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T212/10Nhâm TýTiểu CátChấpTất
10/11T313/10Quý SửuKhông VongPháChủy
11/11T414/10Giáp DầnĐại AnNguySâm
12/11T515/10Ất MãoLưu NiênThànhTỉnh
13/11T616/10Bình ThìnTốc HỷThuQuỷ
14/11T717/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiLiễu
15/11CN18/10Mậu NgọTiểu CátBếTinh
16/11T219/10Kỷ MùiKhông VongKiếnTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T320/10Canh ThânĐại AnTrừDực
18/11T421/10Tân DậuLưu NiênMãnChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T522/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T623/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhCang
21/11T724/10Giáp TýTiểu CátChấpĐê
22/11CN25/10Ất SửuKhông VongPháPhòng
23/11T226/10Bình DầnĐại AnNguyTâm
24/11T327/10Đinh MãoLưu NiênThànhMỹ
25/11T428/10Mậu ThìnTốc HỷThu
26/11T529/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
27/11T630/10Canh NgọTiểu CátBếNgưu
28/11T71/11Tân MùiĐại AnBếNữ
29/11CN2/11Nhâm ThânLưu NiênKiến
30/11T23/11Quý DậuTốc HỷTrừNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2065

01/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 05/11 (Đại An, Mậu Thân) • 07/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 11/11 (Đại An, Giáp Dần) • 13/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 17/11 (Đại An, Canh Thân) • 19/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 23/11 (Đại An, Bình Dần) • 25/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/11 (Đại An, Tân Mùi) • 30/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2065

02/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 04/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 08/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 10/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 14/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 16/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 20/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 22/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 26/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2065

Ngày Âm Lịch:4-10-2065

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Thìn tháng Đinh Hợi năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2065
1
Chủ Nhật
Tháng 10 năm Ất Dậu
4
Ngày Giáp Thìn - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2065 (Ngày 04 tháng 10, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.