NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2060

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T68/9Đinh MùiKhông VongTrừCang
02/10T79/9Mậu ThânĐại AnMãnĐê
03/10CN10/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhPhòng
04/10T211/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhTâm
05/10T312/9Tân HợiXích KhẩuChấpMỹ
06/10T413/9Nhâm TýTiểu CátPhá
07/10T514/9Quý SửuKhông VongNguyĐẩu
08/10T615/9Giáp DầnĐại AnThànhNgưu
09/10T716/9Ất MãoLưu NiênThuNữ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN17/9Bình ThìnTốc HỷKhai
11/10T218/9Đinh TỵXích KhẩuBếNguy
12/10T319/9Mậu NgọTiểu CátKiếnThất
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T420/9Kỷ MùiKhông VongTrừBích
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T521/9Canh ThânĐại AnMãnKhuê
15/10T622/9Tân DậuLưu NiênBìnhLâu
16/10T723/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhVị
17/10CN24/9Quý HợiXích KhẩuChấpMão
18/10T225/9Giáp TýTiểu CátPháTất
19/10T326/9Ất SửuKhông VongNguyChủy
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T427/9Bình DầnĐại AnThànhSâm
21/10T528/9Đinh MãoLưu NiênThuTỉnh
22/10T629/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiQuỷ
23/10T730/9Kỷ TỵXích KhẩuBếLiễu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN1/10Canh NgọKhông VongBếTinh
25/10T22/10Tân MùiĐại AnKiếnTrương
26/10T33/10Nhâm ThânLưu NiênTrừDực
27/10T44/10Quý DậuTốc HỷMãnChẩn
28/10T55/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhGiác
29/10T66/10Ất HợiTiểu CátĐịnhCang
30/10T77/10Bình TýKhông VongChấpĐê
31/10
Ngày lễ Halloween
CN8/10Đinh SửuĐại AnPháPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2060

02/10 (Đại An, Mậu Thân) • 04/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 08/10 (Đại An, Giáp Dần) • 10/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 14/10 (Đại An, Canh Thân) • 16/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 20/10 (Đại An, Bình Dần) • 22/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 25/10 (Đại An, Tân Mùi) • 27/10 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 31/10 (Đại An, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2060

01/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 05/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 07/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 11/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 13/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 17/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 19/10 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/10 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 24/10 (Không Vong, Canh Ngọ) • 28/10 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 30/10 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2060

Ngày Âm Lịch:8-9-2060

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mùi tháng Bính Tuất năm Canh Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2060
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Canh Thìn
8
Ngày Đinh Mùi - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2060 (Ngày 08 tháng 9, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.