NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2060

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T29/10Mậu DầnLưu NiênNguyTâm
02/11T310/10Kỷ MãoTốc HỷThànhMỹ
03/11T411/10Canh ThìnXích KhẩuThu
04/11T512/10Tân TỵTiểu CátKhaiĐẩu
05/11T613/10Nhâm NgọKhông VongBếNgưu
06/11T714/10Quý MùiĐại AnKiếnNữ
07/11CN15/10Giáp ThânLưu NiênTrừ
08/11T216/10Ất DậuTốc HỷMãnNguy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T317/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhThất
10/11T418/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhBích
11/11T519/10Mậu TýKhông VongChấpKhuê
12/11T620/10Kỷ SửuĐại AnPháLâu
13/11T721/10Canh DầnLưu NiênNguyVị
14/11CN22/10Tân MãoTốc HỷThànhMão
15/11T223/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuTất
16/11T324/10Quý TỵTiểu CátKhaiChủy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T425/10Giáp NgọKhông VongBếSâm
18/11T526/10Ất MùiĐại AnKiếnTỉnh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T627/10Bình ThânLưu NiênTrừQuỷ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T728/10Đinh DậuTốc HỷMãnLiễu
21/11CN29/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhTinh
22/11T230/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhTrương
23/11T31/11Canh TýĐại AnĐịnhDực
24/11T42/11Tân SửuLưu NiênChấpChẩn
25/11T53/11Nhâm DầnTốc HỷPháGiác
26/11T64/11Quý MãoXích KhẩuNguyCang
27/11T75/11Giáp ThìnTiểu CátThànhĐê
28/11CN6/11Ất TỵKhông VongThuPhòng
29/11T27/11Bình NgọĐại AnKhaiTâm
30/11T38/11Đinh MùiLưu NiênBếMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2060

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 06/11 (Đại An, Quý Mùi) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 12/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 14/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 18/11 (Đại An, Ất Mùi) • 20/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 23/11 (Đại An, Canh Tý) • 25/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 29/11 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2060

03/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 11/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 15/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 17/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 21/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 26/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 28/11 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2060

Ngày Âm Lịch:9-10-2060

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Dần tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2060
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Canh Thìn
9
Ngày Mậu Dần - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2060 (Ngày 09 tháng 10, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.