NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2055

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T611/8Canh ThìnLưu NiênBếQuỷ
02/10T712/8Tân TỵTốc HỷKiếnLiễu
03/10CN13/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừTinh
04/10T214/8Quý MùiTiểu CátMãnTrương
05/10T315/8Giáp ThânKhông VongBìnhDực
06/10T416/8Ất DậuĐại AnĐịnhChẩn
07/10T517/8Bình TuấtLưu NiênChấpGiác
08/10T618/8Đinh HợiTốc HỷPháCang
09/10T719/8Mậu TýXích KhẩuNguyĐê
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN20/8Kỷ SửuTiểu CátThànhPhòng
11/10T221/8Canh DầnKhông VongThuTâm
12/10T322/8Tân MãoĐại AnKhaiMỹ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T423/8Nhâm ThìnLưu NiênBế
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T524/8Quý TỵTốc HỷKiếnĐẩu
15/10T625/8Giáp NgọXích KhẩuTrừNgưu
16/10T726/8Ất MùiTiểu CátMãnNữ
17/10CN27/8Bình ThânKhông VongBình
18/10T228/8Đinh DậuĐại AnĐịnhNguy
19/10T329/8Mậu TuấtLưu NiênChấpThất
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T41/9Kỷ HợiTiểu CátChấpBích
21/10T52/9Canh TýKhông VongPháKhuê
22/10T63/9Tân SửuĐại AnNguyLâu
23/10T74/9Nhâm DầnLưu NiênThànhVị
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN5/9Quý MãoTốc HỷThuMão
25/10T26/9Giáp ThìnXích KhẩuKhaiTất
26/10T37/9Ất TỵTiểu CátBếChủy
27/10T48/9Bình NgọKhông VongKiếnSâm
28/10T59/9Đinh MùiĐại AnTrừTỉnh
29/10T610/9Mậu ThânLưu NiênMãnQuỷ
30/10T711/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhLiễu
31/10
Ngày lễ Halloween
CN12/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2055

02/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/10 (Đại An, Ất Dậu) • 08/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/10 (Đại An, Tân Mão) • 14/10 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/10 (Đại An, Đinh Dậu) • 22/10 (Đại An, Tân Sửu) • 24/10 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 28/10 (Đại An, Đinh Mùi) • 30/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2055

03/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/10 (Không Vong, Canh Dần) • 15/10 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 17/10 (Không Vong, Bình Thân) • 21/10 (Không Vong, Canh Tý) • 25/10 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 27/10 (Không Vong, Bình Ngọ) • 31/10 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2055

Ngày Âm Lịch:11-8-2055

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thìn tháng Ất Dậu năm Ất Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2055
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Ất Hợi
11
Ngày Canh Thìn - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2055 (Ngày 11 tháng 8, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.