NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2055

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T213/9Tân HợiTiểu CátChấpTrương
02/11T314/9Nhâm TýKhông VongPháDực
03/11T415/9Quý SửuĐại AnNguyChẩn
04/11T516/9Giáp DầnLưu NiênThànhGiác
05/11T617/9Ất MãoTốc HỷThuCang
06/11T718/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiĐê
07/11CN19/9Đinh TỵTiểu CátBếPhòng
08/11T220/9Mậu NgọKhông VongKiếnTâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T321/9Kỷ MùiĐại AnTrừMỹ
10/11T422/9Canh ThânLưu NiênMãn
11/11T523/9Tân DậuTốc HỷBìnhĐẩu
12/11T624/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhNgưu
13/11T725/9Quý HợiTiểu CátChấpNữ
14/11CN26/9Giáp TýKhông VongPhá
15/11T227/9Ất SửuĐại AnNguyNguy
16/11T328/9Bình DầnLưu NiênThànhThất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T429/9Đinh MãoTốc HỷThuBích
18/11T530/9Mậu ThìnXích KhẩuKhaiKhuê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T61/10Kỷ TỵKhông VongKhaiLâu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T72/10Canh NgọĐại AnBếVị
21/11CN3/10Tân MùiLưu NiênKiếnMão
22/11T24/10Nhâm ThânTốc HỷTrừTất
23/11T35/10Quý DậuXích KhẩuMãnChủy
24/11T46/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhSâm
25/11T57/10Ất HợiKhông VongĐịnhTỉnh
26/11T68/10Bình TýĐại AnChấpQuỷ
27/11T79/10Đinh SửuLưu NiênPháLiễu
28/11CN10/10Mậu DầnTốc HỷNguyTinh
29/11T211/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhTrương
30/11T312/10Canh ThìnTiểu CátThuDực

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2055

03/11 (Đại An, Quý Sửu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 09/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 11/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 15/11 (Đại An, Ất Sửu) • 17/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 20/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 22/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 26/11 (Đại An, Bình Tý) • 28/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2055

02/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 06/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 08/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 12/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 14/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 18/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 19/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 23/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 25/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 29/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2055

Ngày Âm Lịch:13-9-2055

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Hợi tháng Bính Tuất năm Ất Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2055
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Ất Hợi
13
Ngày Tân Hợi - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2055 (Ngày 13 tháng 9, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.