NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2055

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T410/7Canh TuấtKhông VongPháSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T511/7Tân HợiĐại AnNguyTỉnh
03/09T612/7Nhâm TýLưu NiênThànhQuỷ
04/09T713/7Quý SửuTốc HỷThuLiễu
05/09CN14/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiTinh
06/09T215/7Ất MãoTiểu CátBếTrương
07/09T316/7Bình ThìnKhông VongKiếnDực
08/09T417/7Đinh TỵĐại AnTrừChẩn
09/09T518/7Mậu NgọLưu NiênMãnGiác
10/09T619/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhCang
11/09T720/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhĐê
12/09CN21/7Tân DậuTiểu CátChấpPhòng
13/09T222/7Nhâm TuấtKhông VongPháTâm
14/09T323/7Quý HợiĐại AnNguyMỹ
15/09T424/7Giáp TýLưu NiênThành
16/09T525/7Ất SửuTốc HỷThuĐẩu
17/09T626/7Bình DầnXích KhẩuKhaiNgưu
18/09T727/7Đinh MãoTiểu CátBếNữ
19/09CN28/7Mậu ThìnKhông VongKiến
20/09T229/7Kỷ TỵĐại AnTrừNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T31/8Canh NgọXích KhẩuTrừThất
22/09T42/8Tân MùiTiểu CátMãnBích
23/09T53/8Nhâm ThânKhông VongBìnhKhuê
24/09T64/8Quý DậuĐại AnĐịnhLâu
25/09T75/8Giáp TuấtLưu NiênChấpVị
26/09CN6/8Ất HợiTốc HỷPháMão
27/09T27/8Bình TýXích KhẩuNguyTất
28/09T38/8Đinh SửuTiểu CátThànhChủy
29/09T49/8Mậu DầnKhông VongThuSâm
30/09T510/8Kỷ MãoĐại AnKhaiTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2055

02/09 (Đại An, Tân Hợi) • 04/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 08/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 10/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 14/09 (Đại An, Quý Hợi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 20/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 24/09 (Đại An, Quý Dậu) • 26/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 30/09 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2055

01/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 05/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 07/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 11/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 13/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 17/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 19/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 23/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 27/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 29/09 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2055

Ngày Âm Lịch:10-7-2055

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tuất tháng Giáp Thân năm Ất Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2055
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Hợi
10
Ngày Canh Tuất - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2055 (Ngày 10 tháng 7, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.