NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2049

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T65/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhLâu
02/10T76/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhVị
03/10CN7/9Tân HợiTiểu CátChấpMão
04/10T28/9Nhâm TýKhông VongPháTất
05/10T39/9Quý SửuĐại AnNguyChủy
06/10T410/9Giáp DầnLưu NiênThànhSâm
07/10T511/9Ất MãoTốc HỷThuTỉnh
08/10T612/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiQuỷ
09/10T713/9Đinh TỵTiểu CátBếLiễu
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN14/9Mậu NgọKhông VongKiếnTinh
11/10T215/9Kỷ MùiĐại AnTrừTrương
12/10T316/9Canh ThânLưu NiênMãnDực
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T417/9Tân DậuTốc HỷBìnhChẩn
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T518/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhGiác
15/10T619/9Quý HợiTiểu CátChấpCang
16/10T720/9Giáp TýKhông VongPháĐê
17/10CN21/9Ất SửuĐại AnNguyPhòng
18/10T222/9Bình DầnLưu NiênThànhTâm
19/10T323/9Đinh MãoTốc HỷThuMỹ
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T424/9Mậu ThìnXích KhẩuKhai
21/10T525/9Kỷ TỵTiểu CátBếĐẩu
22/10T626/9Canh NgọKhông VongKiếnNgưu
23/10T727/9Tân MùiĐại AnTrừNữ
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN28/9Nhâm ThânLưu NiênMãn
25/10T229/9Quý DậuTốc HỷBìnhNguy
26/10T31/10Giáp TuấtKhông VongBìnhThất
27/10T42/10Ất HợiĐại AnĐịnhBích
28/10T53/10Bình TýLưu NiênChấpKhuê
29/10T64/10Đinh SửuTốc HỷPháLâu
30/10T75/10Mậu DầnXích KhẩuNguyVị
31/10
Ngày lễ Halloween
CN6/10Kỷ MãoTiểu CátThànhMão

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2049

01/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 05/10 (Đại An, Quý Sửu) • 07/10 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 11/10 (Đại An, Kỷ Mùi) • 13/10 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 17/10 (Đại An, Ất Sửu) • 19/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 23/10 (Đại An, Tân Mùi) • 25/10 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 27/10 (Đại An, Ất Hợi) • 29/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2049

02/10 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 04/10 (Không Vong, Nhâm Tý) • 08/10 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 10/10 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 14/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/10 (Không Vong, Giáp Tý) • 20/10 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 22/10 (Không Vong, Canh Ngọ) • 26/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 30/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2049

Ngày Âm Lịch:5-9-2049

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2049
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2049
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Kỷ Tỵ
5
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2049
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2049 (Ngày 05 tháng 9, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.