NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2049

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T27/10Canh ThìnKhông VongThuTất
02/11T38/10Tân TỵĐại AnKhaiChủy
03/11T49/10Nhâm NgọLưu NiênBếSâm
04/11T510/10Quý MùiTốc HỷKiếnTỉnh
05/11T611/10Giáp ThânXích KhẩuTrừQuỷ
06/11T712/10Ất DậuTiểu CátMãnLiễu
07/11CN13/10Bình TuấtKhông VongBìnhTinh
08/11T214/10Đinh HợiĐại AnĐịnhTrương
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T315/10Mậu TýLưu NiênChấpDực
10/11T416/10Kỷ SửuTốc HỷPháChẩn
11/11T517/10Canh DầnXích KhẩuNguyGiác
12/11T618/10Tân MãoTiểu CátThànhCang
13/11T719/10Nhâm ThìnKhông VongThuĐê
14/11CN20/10Quý TỵĐại AnKhaiPhòng
15/11T221/10Giáp NgọLưu NiênBếTâm
16/11T322/10Ất MùiTốc HỷKiếnMỹ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T423/10Bình ThânXích KhẩuTrừ
18/11T524/10Đinh DậuTiểu CátMãnĐẩu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T625/10Mậu TuấtKhông VongBìnhNgưu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T726/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhNữ
21/11CN27/10Canh TýLưu NiênChấp
22/11T228/10Tân SửuTốc HỷPháNguy
23/11T329/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyThất
24/11T430/10Quý MãoTiểu CátThànhBích
25/11T51/11Giáp ThìnĐại AnThànhKhuê
26/11T62/11Ất TỵLưu NiênThuLâu
27/11T73/11Bình NgọTốc HỷKhaiVị
28/11CN4/11Đinh MùiXích KhẩuBếMão
29/11T25/11Mậu ThânTiểu CátKiếnTất
30/11T36/11Kỷ DậuKhông VongTrừChủy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2049

02/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 04/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 08/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 10/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 14/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 20/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 25/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 27/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2049

01/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 05/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 07/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 11/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 13/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 17/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 19/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 23/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 28/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 30/11 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2049

Ngày Âm Lịch:7-10-2049

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Thìn tháng Ất Hợi năm Kỷ Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2049
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2049
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Kỷ Tỵ
7
Ngày Canh Thìn - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2049
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2049 (Ngày 07 tháng 10, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.