NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2039

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T714/8Bình ThìnTiểu CátBếĐê
02/10CN15/8Đinh TỵKhông VongKiếnPhòng
03/10T216/8Mậu NgọĐại AnTrừTâm
04/10T317/8Kỷ MùiLưu NiênMãnMỹ
05/10T418/8Canh ThânTốc HỷBình
06/10T519/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
07/10T620/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpNgưu
08/10T721/8Quý HợiKhông VongPháNữ
09/10CN22/8Giáp TýĐại AnNguy
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T223/8Ất SửuLưu NiênThànhNguy
11/10T324/8Bình DầnTốc HỷThuThất
12/10T425/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiBích
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T526/8Mậu ThìnTiểu CátBếKhuê
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T627/8Kỷ TỵKhông VongKiếnLâu
15/10T728/8Canh NgọĐại AnTrừVị
16/10CN29/8Tân MùiLưu NiênMãnMão
17/10T230/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhTất
18/10T31/9Quý DậuTiểu CátBìnhChủy
19/10T42/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhSâm
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T53/9Ất HợiĐại AnChấpTỉnh
21/10T64/9Bình TýLưu NiênPháQuỷ
22/10T75/9Đinh SửuTốc HỷNguyLiễu
23/10CN6/9Mậu DầnXích KhẩuThànhTinh
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T27/9Kỷ MãoTiểu CátThuTrương
25/10T38/9Canh ThìnKhông VongKhaiDực
26/10T49/9Tân TỵĐại AnBếChẩn
27/10T510/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnGiác
28/10T611/9Quý MùiTốc HỷTrừCang
29/10T712/9Giáp ThânXích KhẩuMãnĐê
30/10CN13/9Ất DậuTiểu CátBìnhPhòng
31/10
Ngày lễ Halloween
T214/9Bình TuấtKhông VongĐịnhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2039

03/10 (Đại An, Mậu Ngọ) • 05/10 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/10 (Đại An, Giáp Tý) • 11/10 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 15/10 (Đại An, Canh Ngọ) • 17/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 20/10 (Đại An, Ất Hợi) • 22/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 26/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 28/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2039

02/10 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 06/10 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/10 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/10 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 14/10 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 19/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 23/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 25/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 29/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 31/10 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2039

Ngày Âm Lịch:14-8-2039

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2039
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Mùi
14
Ngày Bình Thìn - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2039 (Ngày 14 tháng 8, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.