| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 | T3 | 15/9 | Đinh Hợi | Đại An | Chấp | Mỹ |
| 02/11 | T4 | 16/9 | Mậu Tý | Lưu Niên | Phá | Cơ |
| 03/11 | T5 | 17/9 | Kỷ Sửu | Tốc Hỷ | Nguy | Đẩu |
| 04/11 | T6 | 18/9 | Canh Dần | Xích Khẩu | Thành | Ngưu |
| 05/11 | T7 | 19/9 | Tân Mão | Tiểu Cát | Thu | Nữ |
| 06/11 | CN | 20/9 | Nhâm Thìn | Không Vong | Khai | Hư |
| 07/11 | T2 | 21/9 | Quý Tỵ | Đại An | Bế | Nguy |
| 08/11 | T3 | 22/9 | Giáp Ngọ | Lưu Niên | Kiến | Thất |
| 09/11 Ngày Pháp luật Việt Nam | T4 | 23/9 | Ất Mùi | Tốc Hỷ | Trừ | Bích |
| 10/11 | T5 | 24/9 | Bình Thân | Xích Khẩu | Mãn | Khuê |
| 11/11 | T6 | 25/9 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Bình | Lâu |
| 12/11 | T7 | 26/9 | Mậu Tuất | Không Vong | Định | Vị |
| 13/11 | CN | 27/9 | Kỷ Hợi | Đại An | Chấp | Mão |
| 14/11 | T2 | 28/9 | Canh Tý | Lưu Niên | Phá | Tất |
| 15/11 | T3 | 29/9 | Tân Sửu | Tốc Hỷ | Nguy | Chủy |
| 16/11 | T4 | 1/10 | Nhâm Dần | Không Vong | Nguy | Sâm |
| 17/11 Ngày Sinh viên Quốc tế | T5 | 2/10 | Quý Mão | Đại An | Thành | Tỉnh |
| 18/11 | T6 | 3/10 | Giáp Thìn | Lưu Niên | Thu | Quỷ |
| 19/11 Ngày Quốc tế Nam giới | T7 | 4/10 | Ất Tỵ | Tốc Hỷ | Khai | Liễu |
| 20/11 Ngày Nhà giáo Việt Nam | CN | 5/10 | Bình Ngọ | Xích Khẩu | Bế | Tinh |
| 21/11 | T2 | 6/10 | Đinh Mùi | Tiểu Cát | Kiến | Trương |
| 22/11 | T3 | 7/10 | Mậu Thân | Không Vong | Trừ | Dực |
| 23/11 | T4 | 8/10 | Kỷ Dậu | Đại An | Mãn | Chẩn |
| 24/11 | T5 | 9/10 | Canh Tuất | Lưu Niên | Bình | Giác |
| 25/11 | T6 | 10/10 | Tân Hợi | Tốc Hỷ | Định | Cang |
| 26/11 | T7 | 11/10 | Nhâm Tý | Xích Khẩu | Chấp | Đê |
| 27/11 | CN | 12/10 | Quý Sửu | Tiểu Cát | Phá | Phòng |
| 28/11 | T2 | 13/10 | Giáp Dần | Không Vong | Nguy | Tâm |
| 29/11 | T3 | 14/10 | Ất Mão | Đại An | Thành | Mỹ |
| 30/11 | T4 | 15/10 | Bình Thìn | Lưu Niên | Thu | Cơ |
Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2039
01/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 03/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 07/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 13/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 17/11 (Đại An, Quý Mão) • 19/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/11 (Đại An, Ất Mão)
Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2039
04/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 10/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 12/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/11 (Không Vong, Giáp Dần)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-11-2039
Ngày Âm Lịch:15-9-2039
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyĐinh Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mùi
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường) Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp Bình Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu Nên làm: An táng, phá dỡ Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 19406198 |