NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2039

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T315/9Đinh HợiĐại AnChấpMỹ
02/11T416/9Mậu TýLưu NiênPhá
03/11T517/9Kỷ SửuTốc HỷNguyĐẩu
04/11T618/9Canh DầnXích KhẩuThànhNgưu
05/11T719/9Tân MãoTiểu CátThuNữ
06/11CN20/9Nhâm ThìnKhông VongKhai
07/11T221/9Quý TỵĐại AnBếNguy
08/11T322/9Giáp NgọLưu NiênKiếnThất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T423/9Ất MùiTốc HỷTrừBích
10/11T524/9Bình ThânXích KhẩuMãnKhuê
11/11T625/9Đinh DậuTiểu CátBìnhLâu
12/11T726/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhVị
13/11CN27/9Kỷ HợiĐại AnChấpMão
14/11T228/9Canh TýLưu NiênPháTất
15/11T329/9Tân SửuTốc HỷNguyChủy
16/11T41/10Nhâm DầnKhông VongNguySâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T52/10Quý MãoĐại AnThànhTỉnh
18/11T63/10Giáp ThìnLưu NiênThuQuỷ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T74/10Ất TỵTốc HỷKhaiLiễu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN5/10Bình NgọXích KhẩuBếTinh
21/11T26/10Đinh MùiTiểu CátKiếnTrương
22/11T37/10Mậu ThânKhông VongTrừDực
23/11T48/10Kỷ DậuĐại AnMãnChẩn
24/11T59/10Canh TuấtLưu NiênBìnhGiác
25/11T610/10Tân HợiTốc HỷĐịnhCang
26/11T711/10Nhâm TýXích KhẩuChấpĐê
27/11CN12/10Quý SửuTiểu CátPháPhòng
28/11T213/10Giáp DầnKhông VongNguyTâm
29/11T314/10Ất MãoĐại AnThànhMỹ
30/11T415/10Bình ThìnLưu NiênThu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2039

01/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 03/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 07/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 13/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 17/11 (Đại An, Quý Mão) • 19/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/11 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2039

04/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 10/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 12/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/11 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2039

Ngày Âm Lịch:15-9-2039

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2039
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Kỷ Mùi
15
Ngày Đinh Hợi - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2039 (Ngày 15 tháng 9, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.