NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2039

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T513/7Bình TuấtTốc HỷPháGiác
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T614/7Đinh HợiXích KhẩuNguyCang
03/09T715/7Mậu TýTiểu CátThànhĐê
04/09CN16/7Kỷ SửuKhông VongThuPhòng
05/09T217/7Canh DầnĐại AnKhaiTâm
06/09T318/7Tân MãoLưu NiênBếMỹ
07/09T419/7Nhâm ThìnTốc HỷKiến
08/09T520/7Quý TỵXích KhẩuTrừĐẩu
09/09T621/7Giáp NgọTiểu CátMãnNgưu
10/09T722/7Ất MùiKhông VongBìnhNữ
11/09CN23/7Bình ThânĐại AnĐịnh
12/09T224/7Đinh DậuLưu NiênChấpNguy
13/09T325/7Mậu TuấtTốc HỷPháThất
14/09T426/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyBích
15/09T527/7Canh TýTiểu CátThànhKhuê
16/09T628/7Tân SửuKhông VongThuLâu
17/09T729/7Nhâm DầnĐại AnKhaiVị
18/09CN1/8Quý MãoXích KhẩuKhaiMão
19/09T22/8Giáp ThìnTiểu CátBếTất
20/09T33/8Ất TỵKhông VongKiếnChủy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T44/8Bình NgọĐại AnTrừSâm
22/09T55/8Đinh MùiLưu NiênMãnTỉnh
23/09T66/8Mậu ThânTốc HỷBìnhQuỷ
24/09T77/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
25/09CN8/8Canh TuấtTiểu CátChấpTinh
26/09T29/8Tân HợiKhông VongPháTrương
27/09T310/8Nhâm TýĐại AnNguyDực
28/09T411/8Quý SửuLưu NiênThànhChẩn
29/09T512/8Giáp DầnTốc HỷThuGiác
30/09T613/8Ất MãoXích KhẩuKhaiCang

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2039

01/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 05/09 (Đại An, Canh Dần) • 07/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 11/09 (Đại An, Bình Thân) • 13/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 17/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 21/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 27/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 29/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2039

02/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 04/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 08/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 10/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 14/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 16/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 18/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 26/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 30/09 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2039

Ngày Âm Lịch:13-7-2039

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2039
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Mùi
13
Ngày Bình Tuất - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2039 (Ngày 13 tháng 7, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.