NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2039

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T212/6Ất MãoĐại AnKiếnTrương
02/08T313/6Bình ThìnLưu NiênTrừDực
03/08T414/6Đinh TỵTốc HỷMãnChẩn
04/08T515/6Mậu NgọXích KhẩuBìnhGiác
05/08T616/6Kỷ MùiTiểu CátĐịnhCang
06/08T717/6Canh ThânKhông VongChấpĐê
07/08CN18/6Tân DậuĐại AnPháPhòng
08/08T219/6Nhâm TuấtLưu NiênNguyTâm
09/08T320/6Quý HợiTốc HỷThànhMỹ
10/08T421/6Giáp TýXích KhẩuThu
11/08T522/6Ất SửuTiểu CátKhaiĐẩu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T623/6Bình DầnKhông VongBếNgưu
13/08T724/6Đinh MãoĐại AnKiếnNữ
14/08CN25/6Mậu ThìnLưu NiênTrừ
15/08T226/6Kỷ TỵTốc HỷMãnNguy
16/08T327/6Canh NgọXích KhẩuBìnhThất
17/08T428/6Tân MùiTiểu CátĐịnhBích
18/08T529/6Nhâm ThânKhông VongChấpKhuê
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T630/6Quý DậuĐại AnPháLâu
20/08T71/7Giáp TuấtTốc HỷPháVị
21/08CN2/7Ất HợiXích KhẩuNguyMão
22/08T23/7Bình TýTiểu CátThànhTất
23/08T34/7Đinh SửuKhông VongThuChủy
24/08T45/7Mậu DầnĐại AnKhaiSâm
25/08T56/7Kỷ MãoLưu NiênBếTỉnh
26/08T67/7Canh ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
27/08T78/7Tân TỵXích KhẩuTrừLiễu
28/08CN9/7Nhâm NgọTiểu CátMãnTinh
29/08T210/7Quý MùiKhông VongBìnhTrương
30/08T311/7Giáp ThânĐại AnĐịnhDực
31/08T412/7Ất DậuLưu NiênChấpChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2039

01/08 (Đại An, Ất Mão) • 03/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 07/08 (Đại An, Tân Dậu) • 09/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 13/08 (Đại An, Đinh Mão) • 15/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 19/08 (Đại An, Quý Dậu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 24/08 (Đại An, Mậu Dần) • 26/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 30/08 (Đại An, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2039

04/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 06/08 (Không Vong, Canh Thân) • 10/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 12/08 (Không Vong, Bình Dần) • 16/08 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 18/08 (Không Vong, Nhâm Thân) • 21/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 23/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 27/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 29/08 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2039

Ngày Âm Lịch:12-6-2039

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2039
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Kỷ Mùi
12
Ngày Ất Mão - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2039 (Ngày 12 tháng 6, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.