NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2038

12 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T63/9Tân HợiĐại AnChấpCang
02/10T74/9Nhâm TýLưu NiênPháĐê
03/10CN5/9Quý SửuTốc HỷNguyPhòng
04/10T26/9Giáp DầnXích KhẩuThànhTâm
05/10T37/9Ất MãoTiểu CátThuMỹ
06/10T48/9Bình ThìnKhông VongKhai
07/10T59/9Đinh TỵĐại AnBếĐẩu
08/10T610/9Mậu NgọLưu NiênKiếnNgưu
09/10T711/9Kỷ MùiTốc HỷTrừNữ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN12/9Canh ThânXích KhẩuMãn
11/10T213/9Tân DậuTiểu CátBìnhNguy
12/10T314/9Nhâm TuấtKhông VongĐịnhThất
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T415/9Quý HợiĐại AnChấpBích
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T516/9Giáp TýLưu NiênPháKhuê
15/10T617/9Ất SửuTốc HỷNguyLâu
16/10T718/9Bình DầnXích KhẩuThànhVị
17/10CN19/9Đinh MãoTiểu CátThuMão
18/10T220/9Mậu ThìnKhông VongKhaiTất
19/10T321/9Kỷ TỵĐại AnBếChủy
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T422/9Canh NgọLưu NiênKiếnSâm
21/10T523/9Tân MùiTốc HỷTrừTỉnh
22/10T624/9Nhâm ThânXích KhẩuMãnQuỷ
23/10T725/9Quý DậuTiểu CátBìnhLiễu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN26/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhTinh
25/10T227/9Ất HợiĐại AnChấpTrương
26/10T328/9Bình TýLưu NiênPháDực
27/10T429/9Đinh SửuTốc HỷNguyChẩn
28/10T51/10Mậu DầnKhông VongNguyGiác
29/10T62/10Kỷ MãoĐại AnThànhCang
30/10T73/10Canh ThìnLưu NiênThuĐê
31/10
Ngày lễ Halloween
CN4/10Tân TỵTốc HỷKhaiPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2038

01/10 (Đại An, Tân Hợi) • 03/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 07/10 (Đại An, Đinh Tỵ) • 09/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 13/10 (Đại An, Quý Hợi) • 15/10 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 19/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 21/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 25/10 (Đại An, Ất Hợi) • 27/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 29/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 31/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2038

04/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 06/10 (Không Vong, Bình Thìn) • 10/10 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 12/10 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 16/10 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 18/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 22/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 24/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 28/10 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2038

Ngày Âm Lịch:3-9-2038

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2038
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Mậu Ngọ
3
Ngày Tân Hợi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2038 (Ngày 03 tháng 9, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.