NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2038

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T25/10Nhâm NgọXích KhẩuBếTâm
02/11T36/10Quý MùiTiểu CátKiếnMỹ
03/11T47/10Giáp ThânKhông VongTrừ
04/11T58/10Ất DậuĐại AnMãnĐẩu
05/11T69/10Bình TuấtLưu NiênBìnhNgưu
06/11T710/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhNữ
07/11CN11/10Mậu TýXích KhẩuChấp
08/11T212/10Kỷ SửuTiểu CátPháNguy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T313/10Canh DầnKhông VongNguyThất
10/11T414/10Tân MãoĐại AnThànhBích
11/11T515/10Nhâm ThìnLưu NiênThuKhuê
12/11T616/10Quý TỵTốc HỷKhaiLâu
13/11T717/10Giáp NgọXích KhẩuBếVị
14/11CN18/10Ất MùiTiểu CátKiếnMão
15/11T219/10Bình ThânKhông VongTrừTất
16/11T320/10Đinh DậuĐại AnMãnChủy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T421/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhSâm
18/11T522/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T623/10Canh TýXích KhẩuChấpQuỷ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T724/10Tân SửuTiểu CátPháLiễu
21/11CN25/10Nhâm DầnKhông VongNguyTinh
22/11T226/10Quý MãoĐại AnThànhTrương
23/11T327/10Giáp ThìnLưu NiênThuDực
24/11T428/10Ất TỵTốc HỷKhaiChẩn
25/11T529/10Bình NgọXích KhẩuBếGiác
26/11T61/11Đinh MùiĐại AnBếCang
27/11T72/11Mậu ThânLưu NiênKiếnĐê
28/11CN3/11Kỷ DậuTốc HỷTrừPhòng
29/11T24/11Canh TuấtXích KhẩuMãnTâm
30/11T35/11Tân HợiTiểu CátBìnhMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2038

04/11 (Đại An, Ất Dậu) • 06/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 10/11 (Đại An, Tân Mão) • 12/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 16/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 18/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 22/11 (Đại An, Quý Mão) • 24/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 26/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 28/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2038

01/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 03/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 07/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 09/11 (Không Vong, Canh Dần) • 13/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 15/11 (Không Vong, Bình Thân) • 19/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 21/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 25/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 29/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2038

Ngày Âm Lịch:5-10-2038

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Ngọ tháng Quý Hợi năm Mậu Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2038
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Mậu Ngọ
5
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2038 (Ngày 05 tháng 10, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.