NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2038

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T43/8Tân TỵKhông VongKiếnChẩn
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T54/8Nhâm NgọĐại AnTrừGiác
03/09T65/8Quý MùiLưu NiênMãnCang
04/09T76/8Giáp ThânTốc HỷBìnhĐê
05/09CN7/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
06/09T28/8Bình TuấtTiểu CátChấpTâm
07/09T39/8Đinh HợiKhông VongPháMỹ
08/09T410/8Mậu TýĐại AnNguy
09/09T511/8Kỷ SửuLưu NiênThànhĐẩu
10/09T612/8Canh DầnTốc HỷThuNgưu
11/09T713/8Tân MãoXích KhẩuKhaiNữ
12/09CN14/8Nhâm ThìnTiểu CátBế
13/09T215/8Quý TỵKhông VongKiếnNguy
14/09T316/8Giáp NgọĐại AnTrừThất
15/09T417/8Ất MùiLưu NiênMãnBích
16/09T518/8Bình ThânTốc HỷBìnhKhuê
17/09T619/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhLâu
18/09T720/8Mậu TuấtTiểu CátChấpVị
19/09CN21/8Kỷ HợiKhông VongPháMão
20/09T222/8Canh TýĐại AnNguyTất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T323/8Tân SửuLưu NiênThànhChủy
22/09T424/8Nhâm DầnTốc HỷThuSâm
23/09T525/8Quý MãoXích KhẩuKhaiTỉnh
24/09T626/8Giáp ThìnTiểu CátBếQuỷ
25/09T727/8Ất TỵKhông VongKiếnLiễu
26/09CN28/8Bình NgọĐại AnTrừTinh
27/09T229/8Đinh MùiLưu NiênMãnTrương
28/09T330/8Mậu ThânTốc HỷBìnhDực
29/09T41/9Kỷ DậuTiểu CátBìnhChẩn
30/09T52/9Canh TuấtKhông VongĐịnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2038

02/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 08/09 (Đại An, Mậu Tý) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 14/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 20/09 (Đại An, Canh Tý) • 22/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 26/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 28/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2038

01/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 13/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 23/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 25/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 30/09 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2038

Ngày Âm Lịch:3-8-2038

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Tỵ tháng Tân Dậu năm Mậu Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2038
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Mậu Ngọ
3
Ngày Tân Tỵ - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2038 (Ngày 03 tháng 8, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.