NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2038

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN1/7Canh TuấtTốc HỷPháTinh
02/08T22/7Tân HợiXích KhẩuNguyTrương
03/08T33/7Nhâm TýTiểu CátThànhDực
04/08T44/7Quý SửuKhông VongThuChẩn
05/08T55/7Giáp DầnĐại AnKhaiGiác
06/08T66/7Ất MãoLưu NiênBếCang
07/08T77/7Bình ThìnTốc HỷKiếnĐê
08/08CN8/7Đinh TỵXích KhẩuTrừPhòng
09/08T29/7Mậu NgọTiểu CátMãnTâm
10/08T310/7Kỷ MùiKhông VongBìnhMỹ
11/08T411/7Canh ThânĐại AnĐịnh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T512/7Tân DậuLưu NiênChấpĐẩu
13/08T613/7Nhâm TuấtTốc HỷPháNgưu
14/08T714/7Quý HợiXích KhẩuNguyNữ
15/08CN15/7Giáp TýTiểu CátThành
16/08T216/7Ất SửuKhông VongThuNguy
17/08T317/7Bình DầnĐại AnKhaiThất
18/08T418/7Đinh MãoLưu NiênBếBích
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T519/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnKhuê
20/08T620/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừLâu
21/08T721/7Canh NgọTiểu CátMãnVị
22/08CN22/7Tân MùiKhông VongBìnhMão
23/08T223/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhTất
24/08T324/7Quý DậuLưu NiênChấpChủy
25/08T425/7Giáp TuấtTốc HỷPháSâm
26/08T526/7Ất HợiXích KhẩuNguyTỉnh
27/08T627/7Bình TýTiểu CátThànhQuỷ
28/08T728/7Đinh SửuKhông VongThuLiễu
29/08CN29/7Mậu DầnĐại AnKhaiTinh
30/08T21/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiTrương
31/08T32/8Canh ThìnTiểu CátBếDực

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2038

01/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 05/08 (Đại An, Giáp Dần) • 07/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 11/08 (Đại An, Canh Thân) • 13/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 17/08 (Đại An, Bình Dần) • 19/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 23/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/08 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2038

02/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 04/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 08/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 10/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 16/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 20/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 22/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 30/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2038

Ngày Âm Lịch:1-7-2038

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2038
1
Chủ Nhật
Tháng 7 năm Mậu Ngọ
1
Ngày Canh Tuất - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2038 (Ngày 01 tháng 7, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.