NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2011

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T75/9Kỷ SửuTốc HỷNguyLiễu
02/10CN6/9Canh DầnXích KhẩuThànhTinh
03/10T27/9Tân MãoTiểu CátThuTrương
04/10T38/9Nhâm ThìnKhông VongKhaiDực
05/10T49/9Quý TỵĐại AnBếChẩn
06/10T510/9Giáp NgọLưu NiênKiếnGiác
07/10T611/9Ất MùiTốc HỷTrừCang
08/10T712/9Bình ThânXích KhẩuMãnĐê
09/10CN13/9Đinh DậuTiểu CátBìnhPhòng
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T214/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhTâm
11/10T315/9Kỷ HợiĐại AnChấpMỹ
12/10T416/9Canh TýLưu NiênPhá
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T517/9Tân SửuTốc HỷNguyĐẩu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T618/9Nhâm DầnXích KhẩuThànhNgưu
15/10T719/9Quý MãoTiểu CátThuNữ
16/10CN20/9Giáp ThìnKhông VongKhai
17/10T221/9Ất TỵĐại AnBếNguy
18/10T322/9Bình NgọLưu NiênKiếnThất
19/10T423/9Đinh MùiTốc HỷTrừBích
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T524/9Mậu ThânXích KhẩuMãnKhuê
21/10T625/9Kỷ DậuTiểu CátBìnhLâu
22/10T726/9Canh TuấtKhông VongĐịnhVị
23/10CN27/9Tân HợiĐại AnChấpMão
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T228/9Nhâm TýLưu NiênPháTất
25/10T329/9Quý SửuTốc HỷNguyChủy
26/10T430/9Giáp DầnXích KhẩuThànhSâm
27/10T51/10Ất MãoKhông VongThànhTỉnh
28/10T62/10Bình ThìnĐại AnThuQuỷ
29/10T73/10Đinh TỵLưu NiênKhaiLiễu
30/10CN4/10Mậu NgọTốc HỷBếTinh
31/10
Ngày lễ Halloween
T25/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2011

01/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 05/10 (Đại An, Quý Tỵ) • 07/10 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 11/10 (Đại An, Kỷ Hợi) • 13/10 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 17/10 (Đại An, Ất Tỵ) • 19/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 23/10 (Đại An, Tân Hợi) • 25/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 28/10 (Đại An, Bình Thìn) • 30/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2011

02/10 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 04/10 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 08/10 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 10/10 (Không Vong, Mậu Tuất) • 14/10 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 16/10 (Không Vong, Giáp Thìn) • 20/10 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 22/10 (Không Vong, Canh Tuất) • 26/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 27/10 (Không Vong, Ất Mão) • 31/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2011

Ngày Âm Lịch:5-9-2011

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Sửu tháng Mậu Tuất năm Tân Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2011
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Tân Mão
5
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2011 (Ngày 05 tháng 9, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.