NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2011

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T54/8Kỷ MùiĐại AnMãnTỉnh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T65/8Canh ThânLưu NiênBìnhQuỷ
03/09T76/8Tân DậuTốc HỷĐịnhLiễu
04/09CN7/8Nhâm TuấtXích KhẩuChấpTinh
05/09T28/8Quý HợiTiểu CátPháTrương
06/09T39/8Giáp TýKhông VongNguyDực
07/09T410/8Ất SửuĐại AnThànhChẩn
08/09T511/8Bình DầnLưu NiênThuGiác
09/09T612/8Đinh MãoTốc HỷKhaiCang
10/09T713/8Mậu ThìnXích KhẩuBếĐê
11/09CN14/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnPhòng
12/09T215/8Canh NgọKhông VongTrừTâm
13/09T316/8Tân MùiĐại AnMãnMỹ
14/09T417/8Nhâm ThânLưu NiênBình
15/09T518/8Quý DậuTốc HỷĐịnhĐẩu
16/09T619/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpNgưu
17/09T720/8Ất HợiTiểu CátPháNữ
18/09CN21/8Bình TýKhông VongNguy
19/09T222/8Đinh SửuĐại AnThànhNguy
20/09T323/8Mậu DầnLưu NiênThuThất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T424/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiBích
22/09T525/8Canh ThìnXích KhẩuBếKhuê
23/09T626/8Tân TỵTiểu CátKiếnLâu
24/09T727/8Nhâm NgọKhông VongTrừVị
25/09CN28/8Quý MùiĐại AnMãnMão
26/09T229/8Giáp ThânLưu NiênBìnhTất
27/09T31/9Ất DậuTiểu CátBìnhChủy
28/09T42/9Bình TuấtKhông VongĐịnhSâm
29/09T53/9Đinh HợiĐại AnChấpTỉnh
30/09T64/9Mậu TýLưu NiênPháQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2011

01/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 07/09 (Đại An, Ất Sửu) • 09/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 13/09 (Đại An, Tân Mùi) • 15/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 19/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 25/09 (Đại An, Quý Mùi) • 29/09 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2011

04/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 06/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 10/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 12/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 16/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 18/09 (Không Vong, Bình Tý) • 22/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 24/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 28/09 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2011

Ngày Âm Lịch:4-8-2011

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Mùi tháng Đinh Dậu năm Tân Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2011
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Tân Mão
4
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2011 (Ngày 04 tháng 8, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.