NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2011

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T22/7Mậu TýXích KhẩuThànhTất
02/08T33/7Kỷ SửuTiểu CátThuChủy
03/08T44/7Canh DầnKhông VongKhaiSâm
04/08T55/7Tân MãoĐại AnBếTỉnh
05/08T66/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
06/08T77/7Quý TỵTốc HỷTrừLiễu
07/08CN8/7Giáp NgọXích KhẩuMãnTinh
08/08T29/7Ất MùiTiểu CátBìnhTrương
09/08T310/7Bình ThânKhông VongĐịnhDực
10/08T411/7Đinh DậuĐại AnChấpChẩn
11/08T512/7Mậu TuấtLưu NiênPháGiác
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T613/7Kỷ HợiTốc HỷNguyCang
13/08T714/7Canh TýXích KhẩuThànhĐê
14/08CN15/7Tân SửuTiểu CátThuPhòng
15/08T216/7Nhâm DầnKhông VongKhaiTâm
16/08T317/7Quý MãoĐại AnBếMỹ
17/08T418/7Giáp ThìnLưu NiênKiến
18/08T519/7Ất TỵTốc HỷTrừĐẩu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T620/7Bình NgọXích KhẩuMãnNgưu
20/08T721/7Đinh MùiTiểu CátBìnhNữ
21/08CN22/7Mậu ThânKhông VongĐịnh
22/08T223/7Kỷ DậuĐại AnChấpNguy
23/08T324/7Canh TuấtLưu NiênPháThất
24/08T425/7Tân HợiTốc HỷNguyBích
25/08T526/7Nhâm TýXích KhẩuThànhKhuê
26/08T627/7Quý SửuTiểu CátThuLâu
27/08T728/7Giáp DầnKhông VongKhaiVị
28/08CN29/7Ất MãoĐại AnBếMão
29/08T21/8Bình ThìnXích KhẩuBếTất
30/08T32/8Đinh TỵTiểu CátKiếnChủy
31/08T43/8Mậu NgọKhông VongTrừSâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2011

04/08 (Đại An, Tân Mão) • 06/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 10/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 12/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 16/08 (Đại An, Quý Mão) • 18/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 22/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 24/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 28/08 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2011

01/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 03/08 (Không Vong, Canh Dần) • 07/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 09/08 (Không Vong, Bình Thân) • 13/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 15/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 19/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 21/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 25/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 27/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 29/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 31/08 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2011

Ngày Âm Lịch:2-7-2011

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tý tháng Bính Thân năm Tân Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2011
1
Thứ Hai
Tháng 7 năm Tân Mão
2
Ngày Mậu Tý - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2011 (Ngày 02 tháng 7, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.