NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2011

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T36/10Canh ThânTiểu CátTrừDực
02/11T47/10Tân DậuKhông VongMãnChẩn
03/11T58/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhGiác
04/11T69/10Quý HợiLưu NiênĐịnhCang
05/11T710/10Giáp TýTốc HỷChấpĐê
06/11CN11/10Ất SửuXích KhẩuPháPhòng
07/11T212/10Bình DầnTiểu CátNguyTâm
08/11T313/10Đinh MãoKhông VongThànhMỹ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T414/10Mậu ThìnĐại AnThu
10/11T515/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiĐẩu
11/11T616/10Canh NgọTốc HỷBếNgưu
12/11T717/10Tân MùiXích KhẩuKiếnNữ
13/11CN18/10Nhâm ThânTiểu CátTrừ
14/11T219/10Quý DậuKhông VongMãnNguy
15/11T320/10Giáp TuấtĐại AnBìnhThất
16/11T421/10Ất HợiLưu NiênĐịnhBích
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T522/10Bình TýTốc HỷChấpKhuê
18/11T623/10Đinh SửuXích KhẩuPháLâu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T724/10Mậu DầnTiểu CátNguyVị
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN25/10Kỷ MãoKhông VongThànhMão
21/11T226/10Canh ThìnĐại AnThuTất
22/11T327/10Tân TỵLưu NiênKhaiChủy
23/11T428/10Nhâm NgọTốc HỷBếSâm
24/11T529/10Quý MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
25/11T61/11Giáp ThânĐại AnKiếnQuỷ
26/11T72/11Ất DậuLưu NiênTrừLiễu
27/11CN3/11Bình TuấtTốc HỷMãnTinh
28/11T24/11Đinh HợiXích KhẩuBìnhTrương
29/11T35/11Mậu TýTiểu CátĐịnhDực
30/11T46/11Kỷ SửuKhông VongChấpChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2011

03/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 05/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 09/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 11/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 15/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 17/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 21/11 (Đại An, Canh Thìn) • 23/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 25/11 (Đại An, Giáp Thân) • 27/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2011

02/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 06/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 08/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 12/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 14/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 18/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 20/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 24/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 28/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 30/11 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2011

Ngày Âm Lịch:6-10-2011

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Thân tháng Kỷ Hợi năm Tân Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2011
1
Thứ Ba
Tháng 10 năm Tân Mão
6
Ngày Canh Thân - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2011 (Ngày 06 tháng 10, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.