| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi | T2 | 21/8 | Mậu Thìn | Không Vong | Bế | Tất |
| 02/10 | T3 | 22/8 | Kỷ Tỵ | Đại An | Kiến | Chủy |
| 03/10 | T4 | 23/8 | Canh Ngọ | Lưu Niên | Trừ | Sâm |
| 04/10 | T5 | 24/8 | Tân Mùi | Tốc Hỷ | Mãn | Tỉnh |
| 05/10 | T6 | 25/8 | Nhâm Thân | Xích Khẩu | Bình | Quỷ |
| 06/10 | T7 | 26/8 | Quý Dậu | Tiểu Cát | Định | Liễu |
| 07/10 | CN | 27/8 | Giáp Tuất | Không Vong | Chấp | Tinh |
| 08/10 | T2 | 28/8 | Ất Hợi | Đại An | Phá | Trương |
| 09/10 | T3 | 29/8 | Bình Tý | Lưu Niên | Nguy | Dực |
| 10/10 Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới | T4 | 30/8 | Đinh Sửu | Tốc Hỷ | Thành | Chẩn |
| 11/10 | T5 | 1/9 | Mậu Dần | Tiểu Cát | Thành | Giác |
| 12/10 | T6 | 2/9 | Kỷ Mão | Không Vong | Thu | Cang |
| 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam | T7 | 3/9 | Canh Thìn | Đại An | Khai | Đê |
| 14/10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | CN | 4/9 | Tân Tỵ | Lưu Niên | Bế | Phòng |
| 15/10 | T2 | 5/9 | Nhâm Ngọ | Tốc Hỷ | Kiến | Tâm |
| 16/10 | T3 | 6/9 | Quý Mùi | Xích Khẩu | Trừ | Mỹ |
| 17/10 | T4 | 7/9 | Giáp Thân | Tiểu Cát | Mãn | Cơ |
| 18/10 | T5 | 8/9 | Ất Dậu | Không Vong | Bình | Đẩu |
| 19/10 | T6 | 9/9 | Bình Tuất | Đại An | Định | Ngưu |
| 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam | T7 | 10/9 | Đinh Hợi | Lưu Niên | Chấp | Nữ |
| 21/10 | CN | 11/9 | Mậu Tý | Tốc Hỷ | Phá | Hư |
| 22/10 | T2 | 12/9 | Kỷ Sửu | Xích Khẩu | Nguy | Nguy |
| 23/10 | T3 | 13/9 | Canh Dần | Tiểu Cát | Thành | Thất |
| 24/10 Ngày Liên Hợp Quốc | T4 | 14/9 | Tân Mão | Không Vong | Thu | Bích |
| 25/10 | T5 | 15/9 | Nhâm Thìn | Đại An | Khai | Khuê |
| 26/10 | T6 | 16/9 | Quý Tỵ | Lưu Niên | Bế | Lâu |
| 27/10 | T7 | 17/9 | Giáp Ngọ | Tốc Hỷ | Kiến | Vị |
| 28/10 | CN | 18/9 | Ất Mùi | Xích Khẩu | Trừ | Mão |
| 29/10 | T2 | 19/9 | Bình Thân | Tiểu Cát | Mãn | Tất |
| 30/10 | T3 | 20/9 | Đinh Dậu | Không Vong | Bình | Chủy |
| 31/10 Ngày lễ Halloween | T4 | 21/9 | Mậu Tuất | Đại An | Định | Sâm |
Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2007
02/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 04/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 08/10 (Đại An, Ất Hợi) • 10/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 13/10 (Đại An, Canh Thìn) • 15/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 19/10 (Đại An, Bình Tuất) • 21/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 31/10 (Đại An, Mậu Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2007
01/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 05/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 07/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 12/10 (Không Vong, Kỷ Mão) • 16/10 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 18/10 (Không Vong, Ất Dậu) • 22/10 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 24/10 (Không Vong, Tân Mão) • 28/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 30/10 (Không Vong, Đinh Dậu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-10-2007
Ngày Âm Lịch:21-8-2007
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyMậu Thìn tháng Kỷ Dậu năm Đinh Hợi
Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu) Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Không Vong Xấu Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế Xấu Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ Nên làm: An táng, làm đám Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Ô (Quạ)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương Kiêng cữ: An táng, kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Chính Bắc Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 03244566 |