NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2007

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T720/7Mậu TuấtXích KhẩuPháVị
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN21/7Kỷ HợiTiểu CátNguyMão
03/09T222/7Canh TýKhông VongThànhTất
04/09T323/7Tân SửuĐại AnThuChủy
05/09T424/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiSâm
06/09T525/7Quý MãoTốc HỷBếTỉnh
07/09T626/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
08/09T727/7Ất TỵTiểu CátTrừLiễu
09/09CN28/7Bình NgọKhông VongMãnTinh
10/09T229/7Đinh MùiĐại AnBìnhTrương
11/09T31/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhDực
12/09T42/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhChẩn
13/09T53/8Canh TuấtKhông VongChấpGiác
14/09T64/8Tân HợiĐại AnPháCang
15/09T75/8Nhâm TýLưu NiênNguyĐê
16/09CN6/8Quý SửuTốc HỷThànhPhòng
17/09T27/8Giáp DầnXích KhẩuThuTâm
18/09T38/8Ất MãoTiểu CátKhaiMỹ
19/09T49/8Bình ThìnKhông VongBế
20/09T510/8Đinh TỵĐại AnKiếnĐẩu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T611/8Mậu NgọLưu NiênTrừNgưu
22/09T712/8Kỷ MùiTốc HỷMãnNữ
23/09CN13/8Canh ThânXích KhẩuBình
24/09T214/8Tân DậuTiểu CátĐịnhNguy
25/09T315/8Nhâm TuấtKhông VongChấpThất
26/09T416/8Quý HợiĐại AnPháBích
27/09T517/8Giáp TýLưu NiênNguyKhuê
28/09T618/8Ất SửuTốc HỷThànhLâu
29/09T719/8Bình DầnXích KhẩuThuVị
30/09CN20/8Đinh MãoTiểu CátKhaiMão

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2007

04/09 (Đại An, Tân Sửu) • 06/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 10/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 14/09 (Đại An, Tân Hợi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 20/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 22/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 26/09 (Đại An, Quý Hợi) • 28/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2007

01/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 03/09 (Không Vong, Canh Tý) • 07/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 09/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 11/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 13/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 23/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 25/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 29/09 (Xích Khẩu, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2007

Ngày Âm Lịch:20-7-2007

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Tuất tháng Mậu Thân năm Đinh Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2007
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Hợi
20
Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2007 (Ngày 20 tháng 7, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.