NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2007

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T522/9Kỷ HợiLưu NiênChấpTỉnh
02/11T623/9Canh TýTốc HỷPháQuỷ
03/11T724/9Tân SửuXích KhẩuNguyLiễu
04/11CN25/9Nhâm DầnTiểu CátThànhTinh
05/11T226/9Quý MãoKhông VongThuTrương
06/11T327/9Giáp ThìnĐại AnKhaiDực
07/11T428/9Ất TỵLưu NiênBếChẩn
08/11T529/9Bình NgọTốc HỷKiếnGiác
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T630/9Đinh MùiXích KhẩuTrừCang
10/11T71/10Mậu ThânKhông VongTrừĐê
11/11CN2/10Kỷ DậuĐại AnMãnPhòng
12/11T23/10Canh TuấtLưu NiênBìnhTâm
13/11T34/10Tân HợiTốc HỷĐịnhMỹ
14/11T45/10Nhâm TýXích KhẩuChấp
15/11T56/10Quý SửuTiểu CátPháĐẩu
16/11T67/10Giáp DầnKhông VongNguyNgưu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T78/10Ất MãoĐại AnThànhNữ
18/11CN9/10Bình ThìnLưu NiênThu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T210/10Đinh TỵTốc HỷKhaiNguy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T311/10Mậu NgọXích KhẩuBếThất
21/11T412/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnBích
22/11T513/10Canh ThânKhông VongTrừKhuê
23/11T614/10Tân DậuĐại AnMãnLâu
24/11T715/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhVị
25/11CN16/10Quý HợiTốc HỷĐịnhMão
26/11T217/10Giáp TýXích KhẩuChấpTất
27/11T318/10Ất SửuTiểu CátPháChủy
28/11T419/10Bình DầnKhông VongNguySâm
29/11T520/10Đinh MãoĐại AnThànhTỉnh
30/11T621/10Mậu ThìnLưu NiênThuQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2007

02/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 06/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 08/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 11/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 13/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 17/11 (Đại An, Ất Mão) • 19/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 23/11 (Đại An, Tân Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 29/11 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2007

03/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 05/11 (Không Vong, Quý Mão) • 09/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 10/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 14/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 16/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 20/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 22/11 (Không Vong, Canh Thân) • 26/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 28/11 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2007

Ngày Âm Lịch:22-9-2007

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Hợi tháng Canh Tuất năm Đinh Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2007
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Đinh Hợi
22
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2007 (Ngày 22 tháng 9, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.