| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi | T6 | 18/8 | Quý Sửu | Tốc Hỷ | Thành | Lâu |
| 02/10 | T7 | 19/8 | Giáp Dần | Xích Khẩu | Thu | Vị |
| 03/10 | CN | 20/8 | Ất Mão | Tiểu Cát | Khai | Mão |
| 04/10 | T2 | 21/8 | Bình Thìn | Không Vong | Bế | Tất |
| 05/10 | T3 | 22/8 | Đinh Tỵ | Đại An | Kiến | Chủy |
| 06/10 | T4 | 23/8 | Mậu Ngọ | Lưu Niên | Trừ | Sâm |
| 07/10 | T5 | 24/8 | Kỷ Mùi | Tốc Hỷ | Mãn | Tỉnh |
| 08/10 | T6 | 25/8 | Canh Thân | Xích Khẩu | Bình | Quỷ |
| 09/10 | T7 | 26/8 | Tân Dậu | Tiểu Cát | Định | Liễu |
| 10/10 Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới | CN | 27/8 | Nhâm Tuất | Không Vong | Chấp | Tinh |
| 11/10 | T2 | 28/8 | Quý Hợi | Đại An | Phá | Trương |
| 12/10 | T3 | 29/8 | Giáp Tý | Lưu Niên | Nguy | Dực |
| 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam | T4 | 30/8 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Thành | Chẩn |
| 14/10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | T5 | 1/9 | Bình Dần | Tiểu Cát | Thành | Giác |
| 15/10 | T6 | 2/9 | Đinh Mão | Không Vong | Thu | Cang |
| 16/10 | T7 | 3/9 | Mậu Thìn | Đại An | Khai | Đê |
| 17/10 | CN | 4/9 | Kỷ Tỵ | Lưu Niên | Bế | Phòng |
| 18/10 | T2 | 5/9 | Canh Ngọ | Tốc Hỷ | Kiến | Tâm |
| 19/10 | T3 | 6/9 | Tân Mùi | Xích Khẩu | Trừ | Mỹ |
| 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam | T4 | 7/9 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Mãn | Cơ |
| 21/10 | T5 | 8/9 | Quý Dậu | Không Vong | Bình | Đẩu |
| 22/10 | T6 | 9/9 | Giáp Tuất | Đại An | Định | Ngưu |
| 23/10 | T7 | 10/9 | Ất Hợi | Lưu Niên | Chấp | Nữ |
| 24/10 Ngày Liên Hợp Quốc | CN | 11/9 | Bình Tý | Tốc Hỷ | Phá | Hư |
| 25/10 | T2 | 12/9 | Đinh Sửu | Xích Khẩu | Nguy | Nguy |
| 26/10 | T3 | 13/9 | Mậu Dần | Tiểu Cát | Thành | Thất |
| 27/10 | T4 | 14/9 | Kỷ Mão | Không Vong | Thu | Bích |
| 28/10 | T5 | 15/9 | Canh Thìn | Đại An | Khai | Khuê |
| 29/10 | T6 | 16/9 | Tân Tỵ | Lưu Niên | Bế | Lâu |
| 30/10 | T7 | 17/9 | Nhâm Ngọ | Tốc Hỷ | Kiến | Vị |
| 31/10 Ngày lễ Halloween | CN | 18/9 | Quý Mùi | Xích Khẩu | Trừ | Mão |
Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2004
01/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 05/10 (Đại An, Đinh Tỵ) • 07/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 11/10 (Đại An, Quý Hợi) • 13/10 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 16/10 (Đại An, Mậu Thìn) • 18/10 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 22/10 (Đại An, Giáp Tuất) • 24/10 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 28/10 (Đại An, Canh Thìn) • 30/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2004
02/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 04/10 (Không Vong, Bình Thìn) • 08/10 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 10/10 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 15/10 (Không Vong, Đinh Mão) • 19/10 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 21/10 (Không Vong, Quý Dậu) • 25/10 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 27/10 (Không Vong, Kỷ Mão) • 31/10 (Xích Khẩu, Quý Mùi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-10-2004
Ngày Âm Lịch:18-8-2004
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyQuý Sửu tháng Quý Dậu năm Giáp Thân
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành) Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành Tốt Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành Kiêng cữ: Ít kiêng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 20416283 |