NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2004

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T417/7Quý MùiĐại AnBìnhBích
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T518/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhKhuê
03/09T619/7Ất DậuTốc HỷChấpLâu
04/09T720/7Bình TuấtXích KhẩuPháVị
05/09CN21/7Đinh HợiTiểu CátNguyMão
06/09T222/7Mậu TýKhông VongThànhTất
07/09T323/7Kỷ SửuĐại AnThuChủy
08/09T424/7Canh DầnLưu NiênKhaiSâm
09/09T525/7Tân MãoTốc HỷBếTỉnh
10/09T626/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
11/09T727/7Quý TỵTiểu CátTrừLiễu
12/09CN28/7Giáp NgọKhông VongMãnTinh
13/09T229/7Ất MùiĐại AnBìnhTrương
14/09T31/8Bình ThânXích KhẩuBìnhDực
15/09T42/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhChẩn
16/09T53/8Mậu TuấtKhông VongChấpGiác
17/09T64/8Kỷ HợiĐại AnPháCang
18/09T75/8Canh TýLưu NiênNguyĐê
19/09CN6/8Tân SửuTốc HỷThànhPhòng
20/09T27/8Nhâm DầnXích KhẩuThuTâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T38/8Quý MãoTiểu CátKhaiMỹ
22/09T49/8Giáp ThìnKhông VongBế
23/09T510/8Ất TỵĐại AnKiếnĐẩu
24/09T611/8Bình NgọLưu NiênTrừNgưu
25/09T712/8Đinh MùiTốc HỷMãnNữ
26/09CN13/8Mậu ThânXích KhẩuBình
27/09T214/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhNguy
28/09T315/8Canh TuấtKhông VongChấpThất
29/09T416/8Tân HợiĐại AnPháBích
30/09T517/8Nhâm TýLưu NiênNguyKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2004

01/09 (Đại An, Quý Mùi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 07/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 09/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 13/09 (Đại An, Ất Mùi) • 17/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 19/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 23/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 25/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 29/09 (Đại An, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2004

04/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 06/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 10/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 12/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 14/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 16/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 20/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 22/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 26/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 28/09 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2004

Ngày Âm Lịch:17-7-2004

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Mùi tháng Nhâm Thân năm Giáp Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2004
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Thân
17
Ngày Quý Mùi - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2004 (Ngày 17 tháng 7, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.