NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2004

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN16/6Nhâm TýTiểu CátThu
02/08T217/6Quý SửuKhông VongKhaiNguy
03/08T318/6Giáp DầnĐại AnBếThất
04/08T419/6Ất MãoLưu NiênKiếnBích
05/08T520/6Bình ThìnTốc HỷTrừKhuê
06/08T621/6Đinh TỵXích KhẩuMãnLâu
07/08T722/6Mậu NgọTiểu CátBìnhVị
08/08CN23/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhMão
09/08T224/6Canh ThânĐại AnChấpTất
10/08T325/6Tân DậuLưu NiênPháChủy
11/08T426/6Nhâm TuấtTốc HỷNguySâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T527/6Quý HợiXích KhẩuThànhTỉnh
13/08T628/6Giáp TýTiểu CátThuQuỷ
14/08T729/6Ất SửuKhông VongKhaiLiễu
15/08CN30/6Bình DầnĐại AnBếTinh
16/08T21/7Đinh MãoTốc HỷBếTrương
17/08T32/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnDực
18/08T43/7Kỷ TỵTiểu CátTrừChẩn
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T54/7Canh NgọKhông VongMãnGiác
20/08T65/7Tân MùiĐại AnBìnhCang
21/08T76/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhĐê
22/08CN7/7Quý DậuTốc HỷChấpPhòng
23/08T28/7Giáp TuấtXích KhẩuPháTâm
24/08T39/7Ất HợiTiểu CátNguyMỹ
25/08T410/7Bình TýKhông VongThành
26/08T511/7Đinh SửuĐại AnThuĐẩu
27/08T612/7Mậu DầnLưu NiênKhaiNgưu
28/08T713/7Kỷ MãoTốc HỷBếNữ
29/08CN14/7Canh ThìnXích KhẩuKiến
30/08T215/7Tân TỵTiểu CátTrừNguy
31/08T316/7Nhâm NgọKhông VongMãnThất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2004

03/08 (Đại An, Giáp Dần) • 05/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 09/08 (Đại An, Canh Thân) • 11/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 15/08 (Đại An, Bình Dần) • 16/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 20/08 (Đại An, Tân Mùi) • 22/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 26/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 28/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2004

02/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 06/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 08/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 12/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 14/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 17/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 19/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 23/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 25/08 (Không Vong, Bình Tý) • 29/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 31/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2004

Ngày Âm Lịch:16-6-2004

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tý tháng Tân Mùi năm Giáp Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2004
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Giáp Thân
16
Ngày Nhâm Tý - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2004 (Ngày 16 tháng 6, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.