NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2004

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T219/9Giáp ThânTiểu CátMãnTất
02/11T320/9Ất DậuKhông VongBìnhChủy
03/11T421/9Bình TuấtĐại AnĐịnhSâm
04/11T522/9Đinh HợiLưu NiênChấpTỉnh
05/11T623/9Mậu TýTốc HỷPháQuỷ
06/11T724/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyLiễu
07/11CN25/9Canh DầnTiểu CátThànhTinh
08/11T226/9Tân MãoKhông VongThuTrương
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T327/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiDực
10/11T428/9Quý TỵLưu NiênBếChẩn
11/11T529/9Giáp NgọTốc HỷKiếnGiác
12/11T61/10Ất MùiKhông VongKiếnCang
13/11T72/10Bình ThânĐại AnTrừĐê
14/11CN3/10Đinh DậuLưu NiênMãnPhòng
15/11T24/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhTâm
16/11T35/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhMỹ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T46/10Canh TýTiểu CátChấp
18/11T57/10Tân SửuKhông VongPháĐẩu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T68/10Nhâm DầnĐại AnNguyNgưu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T79/10Quý MãoLưu NiênThànhNữ
21/11CN10/10Giáp ThìnTốc HỷThu
22/11T211/10Ất TỵXích KhẩuKhaiNguy
23/11T312/10Bình NgọTiểu CátBếThất
24/11T413/10Đinh MùiKhông VongKiếnBích
25/11T514/10Mậu ThânĐại AnTrừKhuê
26/11T615/10Kỷ DậuLưu NiênMãnLâu
27/11T716/10Canh TuấtTốc HỷBìnhVị
28/11CN17/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhMão
29/11T218/10Nhâm TýTiểu CátChấpTất
30/11T319/10Quý SửuKhông VongPháChủy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2004

03/11 (Đại An, Bình Tuất) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 11/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 13/11 (Đại An, Bình Thân) • 15/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 19/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 21/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 25/11 (Đại An, Mậu Thân) • 27/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2004

02/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/11 (Không Vong, Tân Mão) • 12/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 16/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 18/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 22/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 24/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 28/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 30/11 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2004

Ngày Âm Lịch:19-9-2004

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thân tháng Giáp Tuất năm Giáp Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2004
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Giáp Thân
19
Ngày Giáp Thân - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2004 (Ngày 19 tháng 9, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.