NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2003

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T46/9Đinh MùiXích KhẩuTrừBích
02/10T57/9Mậu ThânTiểu CátMãnKhuê
03/10T68/9Kỷ DậuKhông VongBìnhLâu
04/10T79/9Canh TuấtĐại AnĐịnhVị
05/10CN10/9Tân HợiLưu NiênChấpMão
06/10T211/9Nhâm TýTốc HỷPháTất
07/10T312/9Quý SửuXích KhẩuNguyChủy
08/10T413/9Giáp DầnTiểu CátThànhSâm
09/10T514/9Ất MãoKhông VongThuTỉnh
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T615/9Bình ThìnĐại AnKhaiQuỷ
11/10T716/9Đinh TỵLưu NiênBếLiễu
12/10CN17/9Mậu NgọTốc HỷKiếnTinh
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T218/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừTrương
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T319/9Canh ThânTiểu CátMãnDực
15/10T420/9Tân DậuKhông VongBìnhChẩn
16/10T521/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhGiác
17/10T622/9Quý HợiLưu NiênChấpCang
18/10T723/9Giáp TýTốc HỷPháĐê
19/10CN24/9Ất SửuXích KhẩuNguyPhòng
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T225/9Bình DầnTiểu CátThànhTâm
21/10T326/9Đinh MãoKhông VongThuMỹ
22/10T427/9Mậu ThìnĐại AnKhai
23/10T528/9Kỷ TỵLưu NiênBếĐẩu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T629/9Canh NgọTốc HỷKiếnNgưu
25/10T71/10Tân MùiKhông VongKiếnNữ
26/10CN2/10Nhâm ThânĐại AnTrừ
27/10T23/10Quý DậuLưu NiênMãnNguy
28/10T34/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhThất
29/10T45/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhBích
30/10T56/10Bình TýTiểu CátChấpKhuê
31/10
Ngày lễ Halloween
T67/10Đinh SửuKhông VongPháLâu

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2003

04/10 (Đại An, Canh Tuất) • 06/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/10 (Đại An, Bình Thìn) • 12/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/10 (Đại An, Nhâm Tuất) • 18/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 22/10 (Đại An, Mậu Thìn) • 24/10 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 26/10 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2003

01/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/10 (Không Vong, Ất Mão) • 13/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/10 (Không Vong, Tân Dậu) • 19/10 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 21/10 (Không Vong, Đinh Mão) • 25/10 (Không Vong, Tân Mùi) • 29/10 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 31/10 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2003

Ngày Âm Lịch:6-9-2003

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2003
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Quý Mùi
6
Ngày Đinh Mùi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2003 (Ngày 06 tháng 9, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.