NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2003

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T25/8Đinh SửuLưu NiênThànhNguy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T36/8Mậu DầnTốc HỷThuThất
03/09T47/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiBích
04/09T58/8Canh ThìnTiểu CátBếKhuê
05/09T69/8Tân TỵKhông VongKiếnLâu
06/09T710/8Nhâm NgọĐại AnTrừVị
07/09CN11/8Quý MùiLưu NiênMãnMão
08/09T212/8Giáp ThânTốc HỷBìnhTất
09/09T313/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhChủy
10/09T414/8Bình TuấtTiểu CátChấpSâm
11/09T515/8Đinh HợiKhông VongPháTỉnh
12/09T616/8Mậu TýĐại AnNguyQuỷ
13/09T717/8Kỷ SửuLưu NiênThànhLiễu
14/09CN18/8Canh DầnTốc HỷThuTinh
15/09T219/8Tân MãoXích KhẩuKhaiTrương
16/09T320/8Nhâm ThìnTiểu CátBếDực
17/09T421/8Quý TỵKhông VongKiếnChẩn
18/09T522/8Giáp NgọĐại AnTrừGiác
19/09T623/8Ất MùiLưu NiênMãnCang
20/09T724/8Bình ThânTốc HỷBìnhĐê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN25/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
22/09T226/8Mậu TuấtTiểu CátChấpTâm
23/09T327/8Kỷ HợiKhông VongPháMỹ
24/09T428/8Canh TýĐại AnNguy
25/09T529/8Tân SửuLưu NiênThànhĐẩu
26/09T61/9Nhâm DầnTiểu CátThànhNgưu
27/09T72/9Quý MãoKhông VongThuNữ
28/09CN3/9Giáp ThìnĐại AnKhai
29/09T24/9Ất TỵLưu NiênBếNguy
30/09T35/9Bình NgọTốc HỷKiếnThất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2003

02/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 06/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 08/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 12/09 (Đại An, Mậu Tý) • 14/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 18/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 20/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 24/09 (Đại An, Canh Tý) • 28/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 30/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2003

03/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 05/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 09/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 11/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 15/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 17/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 21/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 23/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 27/09 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2003

Ngày Âm Lịch:5-8-2003

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Sửu tháng Tân Dậu năm Quý Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2003
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Quý Mùi
5
Ngày Đinh Sửu - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2003 (Ngày 05 tháng 8, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.