NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2003

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T64/7Bình NgọKhông VongMãnNgưu
02/08T75/7Đinh MùiĐại AnBìnhNữ
03/08CN6/7Mậu ThânLưu NiênĐịnh
04/08T27/7Kỷ DậuTốc HỷChấpNguy
05/08T38/7Canh TuấtXích KhẩuPháThất
06/08T49/7Tân HợiTiểu CátNguyBích
07/08T510/7Nhâm TýKhông VongThànhKhuê
08/08T611/7Quý SửuĐại AnThuLâu
09/08T712/7Giáp DầnLưu NiênKhaiVị
10/08CN13/7Ất MãoTốc HỷBếMão
11/08T214/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnTất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T315/7Đinh TỵTiểu CátTrừChủy
13/08T416/7Mậu NgọKhông VongMãnSâm
14/08T517/7Kỷ MùiĐại AnBìnhTỉnh
15/08T618/7Canh ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
16/08T719/7Tân DậuTốc HỷChấpLiễu
17/08CN20/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháTinh
18/08T221/7Quý HợiTiểu CátNguyTrương
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T322/7Giáp TýKhông VongThànhDực
20/08T423/7Ất SửuĐại AnThuChẩn
21/08T524/7Bình DầnLưu NiênKhaiGiác
22/08T625/7Đinh MãoTốc HỷBếCang
23/08T726/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnĐê
24/08CN27/7Kỷ TỵTiểu CátTrừPhòng
25/08T228/7Canh NgọKhông VongMãnTâm
26/08T329/7Tân MùiĐại AnBìnhMỹ
27/08T430/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnh
28/08T51/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
29/08T62/8Giáp TuấtTiểu CátChấpNgưu
30/08T73/8Ất HợiKhông VongPháNữ
31/08CN4/8Bình TýĐại AnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2003

02/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 04/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 08/08 (Đại An, Quý Sửu) • 10/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 14/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 20/08 (Đại An, Ất Sửu) • 22/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 26/08 (Đại An, Tân Mùi) • 31/08 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2003

01/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 05/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 07/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 11/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 13/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 17/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 19/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 23/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 25/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 28/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 30/08 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2003

Ngày Âm Lịch:4-7-2003

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Ngọ tháng Canh Thân năm Quý Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2003
1
Thứ Sáu
Tháng 7 năm Quý Mùi
4
Ngày Bình Ngọ - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2003 (Ngày 04 tháng 7, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.