NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2003

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T78/10Mậu DầnĐại AnNguyVị
02/11CN9/10Kỷ MãoLưu NiênThànhMão
03/11T210/10Canh ThìnTốc HỷThuTất
04/11T311/10Tân TỵXích KhẩuKhaiChủy
05/11T412/10Nhâm NgọTiểu CátBếSâm
06/11T513/10Quý MùiKhông VongKiếnTỉnh
07/11T614/10Giáp ThânĐại AnTrừQuỷ
08/11T715/10Ất DậuLưu NiênMãnLiễu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN16/10Bình TuấtTốc HỷBìnhTinh
10/11T217/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhTrương
11/11T318/10Mậu TýTiểu CátChấpDực
12/11T419/10Kỷ SửuKhông VongPháChẩn
13/11T520/10Canh DầnĐại AnNguyGiác
14/11T621/10Tân MãoLưu NiênThànhCang
15/11T722/10Nhâm ThìnTốc HỷThuĐê
16/11CN23/10Quý TỵXích KhẩuKhaiPhòng
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T224/10Giáp NgọTiểu CátBếTâm
18/11T325/10Ất MùiKhông VongKiếnMỹ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T426/10Bình ThânĐại AnTrừ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T527/10Đinh DậuLưu NiênMãnĐẩu
21/11T628/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhNgưu
22/11T729/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhNữ
23/11CN30/10Canh TýTiểu CátChấp
24/11T21/11Tân SửuĐại AnChấpNguy
25/11T32/11Nhâm DầnLưu NiênPháThất
26/11T43/11Quý MãoTốc HỷNguyBích
27/11T54/11Giáp ThìnXích KhẩuThànhKhuê
28/11T65/11Ất TỵTiểu CátThuLâu
29/11T76/11Bình NgọKhông VongKhaiVị
30/11CN7/11Đinh MùiĐại AnBếMão

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2003

01/11 (Đại An, Mậu Dần) • 03/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 07/11 (Đại An, Giáp Thân) • 09/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 13/11 (Đại An, Canh Dần) • 15/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 19/11 (Đại An, Bình Thân) • 21/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 24/11 (Đại An, Tân Sửu) • 26/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 30/11 (Đại An, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2003

04/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 06/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 10/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 12/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 16/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 18/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 22/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 27/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 29/11 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2003

Ngày Âm Lịch:8-10-2003

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Dần tháng Quý Hợi năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2003
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Quý Mùi
8
Ngày Mậu Dần - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2003 (Ngày 08 tháng 10, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.