NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1990

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T213/8Kỷ HợiXích KhẩuPháTrương
02/10T314/8Canh TýTiểu CátNguyDực
03/10T415/8Tân SửuKhông VongThànhChẩn
04/10T516/8Nhâm DầnĐại AnThuGiác
05/10T617/8Quý MãoLưu NiênKhaiCang
06/10T718/8Giáp ThìnTốc HỷBếĐê
07/10CN19/8Ất TỵXích KhẩuKiếnPhòng
08/10T220/8Bình NgọTiểu CátTrừTâm
09/10T321/8Đinh MùiKhông VongMãnMỹ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T422/8Mậu ThânĐại AnBình
11/10T523/8Kỷ DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
12/10T624/8Canh TuấtTốc HỷChấpNgưu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T725/8Tân HợiXích KhẩuPháNữ
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN26/8Nhâm TýTiểu CátNguy
15/10T227/8Quý SửuKhông VongThànhNguy
16/10T328/8Giáp DầnĐại AnThuThất
17/10T429/8Ất MãoLưu NiênKhaiBích
18/10T51/9Bình ThìnTiểu CátKhaiKhuê
19/10T62/9Đinh TỵKhông VongBếLâu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T73/9Mậu NgọĐại AnKiếnVị
21/10CN4/9Kỷ MùiLưu NiênTrừMão
22/10T25/9Canh ThânTốc HỷMãnTất
23/10T36/9Tân DậuXích KhẩuBìnhChủy
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T47/9Nhâm TuấtTiểu CátĐịnhSâm
25/10T58/9Quý HợiKhông VongChấpTỉnh
26/10T69/9Giáp TýĐại AnPháQuỷ
27/10T710/9Ất SửuLưu NiênNguyLiễu
28/10CN11/9Bình DầnTốc HỷThànhTinh
29/10T212/9Đinh MãoXích KhẩuThuTrương
30/10T313/9Mậu ThìnTiểu CátKhaiDực
31/10
Ngày lễ Halloween
T414/9Kỷ TỵKhông VongBếChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1990

04/10 (Đại An, Nhâm Dần) • 06/10 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 10/10 (Đại An, Mậu Thân) • 12/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 16/10 (Đại An, Giáp Dần) • 20/10 (Đại An, Mậu Ngọ) • 22/10 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 26/10 (Đại An, Giáp Tý) • 28/10 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1990

01/10 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 03/10 (Không Vong, Tân Sửu) • 07/10 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 09/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 13/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 15/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/10 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 23/10 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 25/10 (Không Vong, Quý Hợi) • 29/10 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 31/10 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1990

Ngày Âm Lịch:13-8-1990

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Hợi tháng Ất Dậu năm Canh Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1990
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Canh Ngọ
13
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1990 (Ngày 13 tháng 8, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.