NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1990

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T515/9Canh NgọĐại AnKiếnGiác
02/11T616/9Tân MùiLưu NiênTrừCang
03/11T717/9Nhâm ThânTốc HỷMãnĐê
04/11CN18/9Quý DậuXích KhẩuBìnhPhòng
05/11T219/9Giáp TuấtTiểu CátĐịnhTâm
06/11T320/9Ất HợiKhông VongChấpMỹ
07/11T421/9Bình TýĐại AnPhá
08/11T522/9Đinh SửuLưu NiênNguyĐẩu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T623/9Mậu DầnTốc HỷThànhNgưu
10/11T724/9Kỷ MãoXích KhẩuThuNữ
11/11CN25/9Canh ThìnTiểu CátKhai
12/11T226/9Tân TỵKhông VongBếNguy
13/11T327/9Nhâm NgọĐại AnKiếnThất
14/11T428/9Quý MùiLưu NiênTrừBích
15/11T529/9Giáp ThânTốc HỷMãnKhuê
16/11T630/9Ất DậuXích KhẩuBìnhLâu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T71/10Bình TuấtKhông VongBìnhVị
18/11CN2/10Đinh HợiĐại AnĐịnhMão
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T23/10Mậu TýLưu NiênChấpTất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T34/10Kỷ SửuTốc HỷPháChủy
21/11T45/10Canh DầnXích KhẩuNguySâm
22/11T56/10Tân MãoTiểu CátThànhTỉnh
23/11T67/10Nhâm ThìnKhông VongThuQuỷ
24/11T78/10Quý TỵĐại AnKhaiLiễu
25/11CN9/10Giáp NgọLưu NiênBếTinh
26/11T210/10Ất MùiTốc HỷKiếnTrương
27/11T311/10Bình ThânXích KhẩuTrừDực
28/11T412/10Đinh DậuTiểu CátMãnChẩn
29/11T513/10Mậu TuấtKhông VongBìnhGiác
30/11T614/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1990

01/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 03/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 07/11 (Đại An, Bình Tý) • 09/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 13/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 15/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 18/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 20/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 24/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 26/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 30/11 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1990

04/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 06/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 10/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 12/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 16/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 17/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 21/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 23/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 27/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 29/11 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1990

Ngày Âm Lịch:15-9-1990

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Ngọ tháng Bính Tuất năm Canh Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1990
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Canh Ngọ
15
Ngày Canh Ngọ - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1990 (Ngày 15 tháng 9, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.