◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1970

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T52/9Giáp DầnKhông VongThànhGiác
02/10T63/9Ất MãoĐại AnThuCang
03/10T74/9Bình ThìnLưu NiênKhaiĐê
04/10CN5/9Đinh TỵTốc HỷBếPhòng
05/10T26/9Mậu NgọXích KhẩuKiếnTâm
06/10T37/9Kỷ MùiTiểu CátTrừMỹ
07/10T48/9Canh ThânKhông VongMãnCơ
08/10T59/9Tân DậuĐại AnBìnhĐẩu
09/10T610/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhNgưu
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T711/9Quý HợiTốc HỷChấpNữ
11/10CN12/9Giáp TýXích KhẩuPháHư
12/10T213/9Ất SửuTiểu CátNguyNguy
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T314/9Bình DầnKhông VongThànhThất
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T415/9Đinh MãoĐại AnThuBích
15/10T516/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiKhuê
16/10T617/9Kỷ TỵTốc HỷBếLâu
17/10T718/9Canh NgọXích KhẩuKiếnVị
18/10CN19/9Tân MùiTiểu CátTrừMão
19/10T220/9Nhâm ThânKhông VongMãnTất
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T321/9Quý DậuĐại AnBìnhChủy
21/10T422/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhSâm
22/10T523/9Ất HợiTốc HỷChấpTỉnh
23/10T624/9Bình TýXích KhẩuPháQuỷ
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T725/9Đinh SửuTiểu CátNguyLiễu
25/10CN26/9Mậu DầnKhông VongThànhTinh
26/10T227/9Kỷ MãoĐại AnThuTrương
27/10T328/9Canh ThìnLưu NiênKhaiDực
28/10T429/9Tân TỵTốc HỷBếChẩn
29/10T530/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnGiác
30/10T61/10Quý MùiKhông VongKiếnCang
31/10
Ngày lễ Halloween
T72/10Giáp ThânĐại AnTrừĐê

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1970

02/10 (Đại An, Ất Mão) • 04/10 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 08/10 (Đại An, Tân Dậu) • 10/10 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 14/10 (Đại An, Đinh Mão) • 16/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 20/10 (Đại An, Quý Dậu) • 22/10 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 26/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 28/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 31/10 (Đại An, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1970

01/10 (Không Vong, Giáp Dần) • 05/10 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 07/10 (Không Vong, Canh Thân) • 11/10 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 13/10 (Không Vong, Bình Dần) • 17/10 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 19/10 (Không Vong, Nhâm Thân) • 23/10 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 25/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 29/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 30/10 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1970

Ngày Âm Lịch:2-9-1970

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Dần tháng Bính Tuất năm Canh Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1970
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Canh Tuất
2
Ngày Giáp Dần - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1970 (Ngày 02 tháng 9, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.