◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1970

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN3/10Ất DậuLưu NiênMãnPhòng
02/11T24/10Bình TuấtTốc HỷBìnhTâm
03/11T35/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhMỹ
04/11T46/10Mậu TýTiểu CátChấpCơ
05/11T57/10Kỷ SửuKhông VongPháĐẩu
06/11T68/10Canh DầnĐại AnNguyNgưu
07/11T79/10Tân MãoLưu NiênThànhNữ
08/11CN10/10Nhâm ThìnTốc HỷThuHư
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T211/10Quý TỵXích KhẩuKhaiNguy
10/11T312/10Giáp NgọTiểu CátBếThất
11/11T413/10Ất MùiKhông VongKiếnBích
12/11T514/10Bình ThânĐại AnTrừKhuê
13/11T615/10Đinh DậuLưu NiênMãnLâu
14/11T716/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhVị
15/11CN17/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhMão
16/11T218/10Canh TýTiểu CátChấpTất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T319/10Tân SửuKhông VongPháChủy
18/11T420/10Nhâm DầnĐại AnNguySâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T521/10Quý MãoLưu NiênThànhTỉnh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T622/10Giáp ThìnTốc HỷThuQuỷ
21/11T723/10Ất TỵXích KhẩuKhaiLiễu
22/11CN24/10Bình NgọTiểu CátBếTinh
23/11T225/10Đinh MùiKhông VongKiếnTrương
24/11T326/10Mậu ThânĐại AnTrừDực
25/11T427/10Kỷ DậuLưu NiênMãnChẩn
26/11T528/10Canh TuấtTốc HỷBìnhGiác
27/11T629/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhCang
28/11T730/10Nhâm TýTiểu CátChấpĐê
29/11CN1/11Quý SửuĐại AnChấpPhòng
30/11T22/11Giáp DầnLưu NiênPháTâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1970

02/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 06/11 (Đại An, Canh Dần) • 08/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 12/11 (Đại An, Bình Thân) • 14/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 18/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 20/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 24/11 (Đại An, Mậu Thân) • 26/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 29/11 (Đại An, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1970

03/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 05/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 09/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 11/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 15/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 17/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 21/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 23/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 27/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1970

Ngày Âm Lịch:3-10-1970

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Dậu tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1970
1
Chủ Nhật
Tháng 10 năm Canh Tuất
3
Ngày Ất Dậu - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1970 (Ngày 03 tháng 10, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.