◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1968

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T310/8Giáp ThìnĐại AnBếDực
02/10T411/8Ất TỵLưu NiênKiếnChẩn
03/10T512/8Bình NgọTốc HỷTrừGiác
04/10T613/8Đinh MùiXích KhẩuMãnCang
05/10T714/8Mậu ThânTiểu CátBìnhĐê
06/10CN15/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhPhòng
07/10T216/8Canh TuấtĐại AnChấpTâm
08/10T317/8Tân HợiLưu NiênPháMỹ
09/10T418/8Nhâm TýTốc HỷNguyCơ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T519/8Quý SửuXích KhẩuThànhĐẩu
11/10T620/8Giáp DầnTiểu CátThuNgưu
12/10T721/8Ất MãoKhông VongKhaiNữ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
CN22/8Bình ThìnĐại AnBếHư
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T223/8Đinh TỵLưu NiênKiếnNguy
15/10T324/8Mậu NgọTốc HỷTrừThất
16/10T425/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnBích
17/10T526/8Canh ThânTiểu CátBìnhKhuê
18/10T627/8Tân DậuKhông VongĐịnhLâu
19/10T728/8Nhâm TuấtĐại AnChấpVị
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
CN29/8Quý HợiLưu NiênPháMão
21/10T230/8Giáp TýTốc HỷNguyTất
22/10T31/9Ất SửuTiểu CátNguyChủy
23/10T42/9Bình DầnKhông VongThànhSâm
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T53/9Đinh MãoĐại AnThuTỉnh
25/10T64/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
26/10T75/9Kỷ TỵTốc HỷBếLiễu
27/10CN6/9Canh NgọXích KhẩuKiếnTinh
28/10T27/9Tân MùiTiểu CátTrừTrương
29/10T38/9Nhâm ThânKhông VongMãnDực
30/10T49/9Quý DậuĐại AnBìnhChẩn
31/10
Ngày lễ Halloween
T510/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1968

01/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 03/10 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 07/10 (Đại An, Canh Tuất) • 09/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 13/10 (Đại An, Bình Thìn) • 15/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 19/10 (Đại An, Nhâm Tuất) • 21/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 24/10 (Đại An, Đinh Mão) • 26/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 30/10 (Đại An, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1968

04/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 06/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 10/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 12/10 (Không Vong, Ất Mão) • 16/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 18/10 (Không Vong, Tân Dậu) • 23/10 (Không Vong, Bình Dần) • 27/10 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 29/10 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1968

Ngày Âm Lịch:10-8-1968

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1968
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1968
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Mậu Thân
10
Ngày Giáp Thìn - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1968
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1968 (Ngày 10 tháng 8, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.