◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1968

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T611/9Ất HợiTốc HỷChấpCang
02/11T712/9Bình TýXích KhẩuPháĐê
03/11CN13/9Đinh SửuTiểu CátNguyPhòng
04/11T214/9Mậu DầnKhông VongThànhTâm
05/11T315/9Kỷ MãoĐại AnThuMỹ
06/11T416/9Canh ThìnLưu NiênKhaiCơ
07/11T517/9Tân TỵTốc HỷBếĐẩu
08/11T618/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T719/9Quý MùiTiểu CátTrừNữ
10/11CN20/9Giáp ThânKhông VongMãnHư
11/11T221/9Ất DậuĐại AnBìnhNguy
12/11T322/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhThất
13/11T423/9Đinh HợiTốc HỷChấpBích
14/11T524/9Mậu TýXích KhẩuPháKhuê
15/11T625/9Kỷ SửuTiểu CátNguyLâu
16/11T726/9Canh DầnKhông VongThànhVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN27/9Tân MãoĐại AnThuMão
18/11T228/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T329/9Quý TỵTốc HỷBếChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T41/10Giáp NgọKhông VongBếSâm
21/11T52/10Ất MùiĐại AnKiếnTỉnh
22/11T63/10Bình ThânLưu NiênTrừQuỷ
23/11T74/10Đinh DậuTốc HỷMãnLiễu
24/11CN5/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhTinh
25/11T26/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhTrương
26/11T37/10Canh TýKhông VongChấpDực
27/11T48/10Tân SửuĐại AnPháChẩn
28/11T59/10Nhâm DầnLưu NiênNguyGiác
29/11T610/10Quý MãoTốc HỷThànhCang
30/11T711/10Giáp ThìnXích KhẩuThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1968

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 05/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 11/11 (Đại An, Ất Dậu) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 17/11 (Đại An, Tân Mão) • 19/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 21/11 (Đại An, Ất Mùi) • 23/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 27/11 (Đại An, Tân Sửu) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1968

02/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 04/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 10/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 14/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 16/11 (Không Vong, Canh Dần) • 20/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 24/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 26/11 (Không Vong, Canh Tý) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1968

Ngày Âm Lịch:11-9-1968

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1968
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1968
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Mậu Thân
11
Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1968
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1968 (Ngày 11 tháng 9, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.