◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1966

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T717/8Quý TỵLưu NiênKiếnLiễu
02/10CN18/8Giáp NgọTốc HỷTrừTinh
03/10T219/8Ất MùiXích KhẩuMãnTrương
04/10T320/8Bình ThânTiểu CátBìnhDực
05/10T421/8Đinh DậuKhông VongĐịnhChẩn
06/10T522/8Mậu TuấtĐại AnChấpGiác
07/10T623/8Kỷ HợiLưu NiênPháCang
08/10T724/8Canh TýTốc HỷNguyĐê
09/10CN25/8Tân SửuXích KhẩuThànhPhòng
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T226/8Nhâm DầnTiểu CátThuTâm
11/10T327/8Quý MãoKhông VongKhaiMỹ
12/10T428/8Giáp ThìnĐại AnBếCơ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T529/8Ất TỵLưu NiênKiếnĐẩu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T61/9Bình NgọTiểu CátKiếnNgưu
15/10T72/9Đinh MùiKhông VongTrừNữ
16/10CN3/9Mậu ThânĐại AnMãnHư
17/10T24/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhNguy
18/10T35/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhThất
19/10T46/9Tân HợiXích KhẩuChấpBích
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T57/9Nhâm TýTiểu CátPháKhuê
21/10T68/9Quý SửuKhông VongNguyLâu
22/10T79/9Giáp DầnĐại AnThànhVị
23/10CN10/9Ất MãoLưu NiênThuMão
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T211/9Bình ThìnTốc HỷKhaiTất
25/10T312/9Đinh TỵXích KhẩuBếChủy
26/10T413/9Mậu NgọTiểu CátKiếnSâm
27/10T514/9Kỷ MùiKhông VongTrừTỉnh
28/10T615/9Canh ThânĐại AnMãnQuỷ
29/10T716/9Tân DậuLưu NiênBìnhLiễu
30/10CN17/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhTinh
31/10
Ngày lễ Halloween
T218/9Quý HợiXích KhẩuChấpTrương

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1966

02/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 06/10 (Đại An, Mậu Tuất) • 08/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 12/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 16/10 (Đại An, Mậu Thân) • 18/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 22/10 (Đại An, Giáp Dần) • 24/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 28/10 (Đại An, Canh Thân) • 30/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1966

03/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 05/10 (Không Vong, Đinh Dậu) • 09/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 11/10 (Không Vong, Quý Mão) • 15/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 19/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 21/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 25/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 27/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 31/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1966

Ngày Âm Lịch:17-8-1966

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Tỵ tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1966
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Bính Ngọ
17
Ngày Quý Tỵ - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1966 (Ngày 17 tháng 8, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.