◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1966

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T517/7Quý HợiĐại AnNguyTỉnh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T618/7Giáp TýLưu NiênThànhQuỷ
03/09T719/7Ất SửuTốc HỷThuLiễu
04/09CN20/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTinh
05/09T221/7Đinh MãoTiểu CátBếTrương
06/09T322/7Mậu ThìnKhông VongKiếnDực
07/09T423/7Kỷ TỵĐại AnTrừChẩn
08/09T524/7Canh NgọLưu NiênMãnGiác
09/09T625/7Tân MùiTốc HỷBìnhCang
10/09T726/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhĐê
11/09CN27/7Quý DậuTiểu CátChấpPhòng
12/09T228/7Giáp TuấtKhông VongPháTâm
13/09T329/7Ất HợiĐại AnNguyMỹ
14/09T430/7Bình TýLưu NiênThànhCơ
15/09T51/8Đinh SửuXích KhẩuThànhĐẩu
16/09T62/8Mậu DầnTiểu CátThuNgưu
17/09T73/8Kỷ MãoKhông VongKhaiNữ
18/09CN4/8Canh ThìnĐại AnBếHư
19/09T25/8Tân TỵLưu NiênKiếnNguy
20/09T36/8Nhâm NgọTốc HỷTrừThất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T47/8Quý MùiXích KhẩuMãnBích
22/09T58/8Giáp ThânTiểu CátBìnhKhuê
23/09T69/8Ất DậuKhông VongĐịnhLâu
24/09T710/8Bình TuấtĐại AnChấpVị
25/09CN11/8Đinh HợiLưu NiênPháMão
26/09T212/8Mậu TýTốc HỷNguyTất
27/09T313/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhChủy
28/09T414/8Canh DầnTiểu CátThuSâm
29/09T515/8Tân MãoKhông VongKhaiTỉnh
30/09T616/8Nhâm ThìnĐại AnBếQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1966

01/09 (Đại An, Quý Hợi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 07/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 09/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 13/09 (Đại An, Ất Hợi) • 18/09 (Đại An, Canh Thìn) • 20/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 24/09 (Đại An, Bình Tuất) • 26/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 30/09 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1966

04/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 06/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 10/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 12/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 15/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 17/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 21/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 23/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 27/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 29/09 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1966

Ngày Âm Lịch:17-7-1966

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Hợi tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1966
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Ngọ
17
Ngày Quý Hợi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1966 (Ngày 17 tháng 7, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.