◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1966

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T319/9Giáp TýTiểu CátPháDực
02/11T420/9Ất SửuKhông VongNguyChẩn
03/11T521/9Bình DầnĐại AnThànhGiác
04/11T622/9Đinh MãoLưu NiênThuCang
05/11T723/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiĐê
06/11CN24/9Kỷ TỵXích KhẩuBếPhòng
07/11T225/9Canh NgọTiểu CátKiếnTâm
08/11T326/9Tân MùiKhông VongTrừMỹ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T427/9Nhâm ThânĐại AnMãnCơ
10/11T528/9Quý DậuLưu NiênBìnhĐẩu
11/11T629/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
12/11T71/10Ất HợiKhông VongĐịnhNữ
13/11CN2/10Bình TýĐại AnChấpHư
14/11T23/10Đinh SửuLưu NiênPháNguy
15/11T34/10Mậu DầnTốc HỷNguyThất
16/11T45/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhBích
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T56/10Canh ThìnTiểu CátThuKhuê
18/11T67/10Tân TỵKhông VongKhaiLâu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T78/10Nhâm NgọĐại AnBếVị
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN9/10Quý MùiLưu NiênKiếnMão
21/11T210/10Giáp ThânTốc HỷTrừTất
22/11T311/10Ất DậuXích KhẩuMãnChủy
23/11T412/10Bình TuấtTiểu CátBìnhSâm
24/11T513/10Đinh HợiKhông VongĐịnhTỉnh
25/11T614/10Mậu TýĐại AnChấpQuỷ
26/11T715/10Kỷ SửuLưu NiênPháLiễu
27/11CN16/10Canh DầnTốc HỷNguyTinh
28/11T217/10Tân MãoXích KhẩuThànhTrương
29/11T318/10Nhâm ThìnTiểu CátThuDực
30/11T419/10Quý TỵKhông VongKhaiChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1966

03/11 (Đại An, Bình Dần) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 11/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/11 (Đại An, Bình Tý) • 15/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 19/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 21/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 25/11 (Đại An, Mậu Tý) • 27/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1966

02/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 12/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 16/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 18/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 22/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 24/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 28/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 30/11 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1966

Ngày Âm Lịch:19-9-1966

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tý tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1966
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1966
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Bính Ngọ
19
Ngày Giáp Tý - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1966
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1966 (Ngày 19 tháng 9, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.