◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1959

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T529/8Bình ThìnLưu NiênBếKhuê
02/10T61/9Đinh TỵTiểu CátBếLâu
03/10T72/9Mậu NgọKhông VongKiếnVị
04/10CN3/9Kỷ MùiĐại AnTrừMão
05/10T24/9Canh ThânLưu NiênMãnTất
06/10T35/9Tân DậuTốc HỷBìnhChủy
07/10T46/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhSâm
08/10T57/9Quý HợiTiểu CátChấpTỉnh
09/10T68/9Giáp TýKhông VongPháQuỷ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T79/9Ất SửuĐại AnNguyLiễu
11/10CN10/9Bình DầnLưu NiênThànhTinh
12/10T211/9Đinh MãoTốc HỷThuTrương
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T312/9Mậu ThìnXích KhẩuKhaiDực
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T413/9Kỷ TỵTiểu CátBếChẩn
15/10T514/9Canh NgọKhông VongKiếnGiác
16/10T615/9Tân MùiĐại AnTrừCang
17/10T716/9Nhâm ThânLưu NiênMãnĐê
18/10CN17/9Quý DậuTốc HỷBìnhPhòng
19/10T218/9Giáp TuấtXích KhẩuĐịnhTâm
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T319/9Ất HợiTiểu CátChấpMỹ
21/10T420/9Bình TýKhông VongPháCơ
22/10T521/9Đinh SửuĐại AnNguyĐẩu
23/10T622/9Mậu DầnLưu NiênThànhNgưu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T723/9Kỷ MãoTốc HỷThuNữ
25/10CN24/9Canh ThìnXích KhẩuKhaiHư
26/10T225/9Tân TỵTiểu CátBếNguy
27/10T326/9Nhâm NgọKhông VongKiếnThất
28/10T427/9Quý MùiĐại AnTrừBích
29/10T528/9Giáp ThânLưu NiênMãnKhuê
30/10T629/9Ất DậuTốc HỷBìnhLâu
31/10
Ngày lễ Halloween
T730/9Bình TuấtXích KhẩuĐịnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1959

04/10 (Đại An, Kỷ Mùi) • 06/10 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 10/10 (Đại An, Ất Sửu) • 12/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 16/10 (Đại An, Tân Mùi) • 18/10 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 22/10 (Đại An, Đinh Sửu) • 24/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 28/10 (Đại An, Quý Mùi) • 30/10 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1959

03/10 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 07/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 09/10 (Không Vong, Giáp Tý) • 13/10 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 15/10 (Không Vong, Canh Ngọ) • 19/10 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 21/10 (Không Vong, Bình Tý) • 25/10 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 27/10 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 31/10 (Xích Khẩu, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1959

Ngày Âm Lịch:29-8-1959

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1959
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Hợi
29
Ngày Bình Thìn - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1959 (Ngày 29 tháng 8, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.