◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1959

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN1/10Đinh HợiKhông VongĐịnhMão
02/11T22/10Mậu TýĐại AnChấpTất
03/11T33/10Kỷ SửuLưu NiênPháChủy
04/11T44/10Canh DầnTốc HỷNguySâm
05/11T55/10Tân MãoXích KhẩuThànhTỉnh
06/11T66/10Nhâm ThìnTiểu CátThuQuỷ
07/11T77/10Quý TỵKhông VongKhaiLiễu
08/11CN8/10Giáp NgọĐại AnBếTinh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T29/10Ất MùiLưu NiênKiếnTrương
10/11T310/10Bình ThânTốc HỷTrừDực
11/11T411/10Đinh DậuXích KhẩuMãnChẩn
12/11T512/10Mậu TuấtTiểu CátBìnhGiác
13/11T613/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhCang
14/11T714/10Canh TýĐại AnChấpĐê
15/11CN15/10Tân SửuLưu NiênPháPhòng
16/11T216/10Nhâm DầnTốc HỷNguyTâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T317/10Quý MãoXích KhẩuThànhMỹ
18/11T418/10Giáp ThìnTiểu CátThuCơ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T519/10Ất TỵKhông VongKhaiĐẩu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T620/10Bình NgọĐại AnBếNgưu
21/11T721/10Đinh MùiLưu NiênKiếnNữ
22/11CN22/10Mậu ThânTốc HỷTrừHư
23/11T223/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnNguy
24/11T324/10Canh TuấtTiểu CátBìnhThất
25/11T425/10Tân HợiKhông VongĐịnhBích
26/11T526/10Nhâm TýĐại AnChấpKhuê
27/11T627/10Quý SửuLưu NiênPháLâu
28/11T728/10Giáp DầnTốc HỷNguyVị
29/11CN29/10Ất MãoXích KhẩuThànhMão
30/11T21/11Bình ThìnĐại AnThànhTất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1959

02/11 (Đại An, Mậu Tý) • 04/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 08/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 10/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 14/11 (Đại An, Canh Tý) • 16/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 20/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 22/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 26/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 28/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 30/11 (Đại An, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1959

01/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 05/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 07/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 11/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 13/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 17/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 19/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 23/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 25/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 29/11 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1959

Ngày Âm Lịch:1-10-1959

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Hợi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1959
1
Chủ Nhật
Tháng 10 năm Kỷ Hợi
1
Ngày Đinh Hợi - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1959 (Ngày 01 tháng 10, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.