◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1959

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T329/7Bình TuấtĐại AnPháThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T430/7Đinh HợiLưu NiênNguyBích
03/09T51/8Mậu TýXích KhẩuNguyKhuê
04/09T62/8Kỷ SửuTiểu CátThànhLâu
05/09T73/8Canh DầnKhông VongThuVị
06/09CN4/8Tân MãoĐại AnKhaiMão
07/09T25/8Nhâm ThìnLưu NiênBếTất
08/09T36/8Quý TỵTốc HỷKiếnChủy
09/09T47/8Giáp NgọXích KhẩuTrừSâm
10/09T58/8Ất MùiTiểu CátMãnTỉnh
11/09T69/8Bình ThânKhông VongBìnhQuỷ
12/09T710/8Đinh DậuĐại AnĐịnhLiễu
13/09CN11/8Mậu TuấtLưu NiênChấpTinh
14/09T212/8Kỷ HợiTốc HỷPháTrương
15/09T313/8Canh TýXích KhẩuNguyDực
16/09T414/8Tân SửuTiểu CátThànhChẩn
17/09T515/8Nhâm DầnKhông VongThuGiác
18/09T616/8Quý MãoĐại AnKhaiCang
19/09T717/8Giáp ThìnLưu NiênBếĐê
20/09CN18/8Ất TỵTốc HỷKiếnPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T219/8Bình NgọXích KhẩuTrừTâm
22/09T320/8Đinh MùiTiểu CátMãnMỹ
23/09T421/8Mậu ThânKhông VongBìnhCơ
24/09T522/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhĐẩu
25/09T623/8Canh TuấtLưu NiênChấpNgưu
26/09T724/8Tân HợiTốc HỷPháNữ
27/09CN25/8Nhâm TýXích KhẩuNguyHư
28/09T226/8Quý SửuTiểu CátThànhNguy
29/09T327/8Giáp DầnKhông VongThuThất
30/09T428/8Ất MãoĐại AnKhaiBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1959

01/09 (Đại An, Bình Tuất) • 06/09 (Đại An, Tân Mão) • 08/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 12/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 14/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 18/09 (Đại An, Quý Mão) • 20/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 30/09 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1959

03/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 05/09 (Không Vong, Canh Dần) • 09/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 11/09 (Không Vong, Bình Thân) • 15/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 17/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 29/09 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1959

Ngày Âm Lịch:29-7-1959

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1959
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Hợi
29
Ngày Bình Tuất - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1959 (Ngày 29 tháng 7, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.