| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 Ngày Khai giảng năm học mới | T3 | 29/7 | Bình Tuất | Đại An | Phá | Thất |
| 02/09 Ngày Quốc khánh Việt Nam | T4 | 30/7 | Đinh Hợi | Lưu Niên | Nguy | Bích |
| 03/09 | T5 | 1/8 | Mậu Tý | Xích Khẩu | Nguy | Khuê |
| 04/09 | T6 | 2/8 | Kỷ Sửu | Tiểu Cát | Thành | Lâu |
| 05/09 | T7 | 3/8 | Canh Dần | Không Vong | Thu | Vị |
| 06/09 | CN | 4/8 | Tân Mão | Đại An | Khai | Mão |
| 07/09 | T2 | 5/8 | Nhâm Thìn | Lưu Niên | Bế | Tất |
| 08/09 | T3 | 6/8 | Quý Tỵ | Tốc Hỷ | Kiến | Chủy |
| 09/09 | T4 | 7/8 | Giáp Ngọ | Xích Khẩu | Trừ | Sâm |
| 10/09 | T5 | 8/8 | Ất Mùi | Tiểu Cát | Mãn | Tỉnh |
| 11/09 | T6 | 9/8 | Bình Thân | Không Vong | Bình | Quỷ |
| 12/09 | T7 | 10/8 | Đinh Dậu | Đại An | Định | Liễu |
| 13/09 | CN | 11/8 | Mậu Tuất | Lưu Niên | Chấp | Tinh |
| 14/09 | T2 | 12/8 | Kỷ Hợi | Tốc Hỷ | Phá | Trương |
| 15/09 | T3 | 13/8 | Canh Tý | Xích Khẩu | Nguy | Dực |
| 16/09 | T4 | 14/8 | Tân Sửu | Tiểu Cát | Thành | Chẩn |
| 17/09 | T5 | 15/8 | Nhâm Dần | Không Vong | Thu | Giác |
| 18/09 | T6 | 16/8 | Quý Mão | Đại An | Khai | Cang |
| 19/09 | T7 | 17/8 | Giáp Thìn | Lưu Niên | Bế | Đê |
| 20/09 | CN | 18/8 | Ất Tỵ | Tốc Hỷ | Kiến | Phòng |
| 21/09 Ngày Quốc tế Hòa bình | T2 | 19/8 | Bình Ngọ | Xích Khẩu | Trừ | Tâm |
| 22/09 | T3 | 20/8 | Đinh Mùi | Tiểu Cát | Mãn | Mỹ |
| 23/09 | T4 | 21/8 | Mậu Thân | Không Vong | Bình | Cơ |
| 24/09 | T5 | 22/8 | Kỷ Dậu | Đại An | Định | Đẩu |
| 25/09 | T6 | 23/8 | Canh Tuất | Lưu Niên | Chấp | Ngưu |
| 26/09 | T7 | 24/8 | Tân Hợi | Tốc Hỷ | Phá | Nữ |
| 27/09 | CN | 25/8 | Nhâm Tý | Xích Khẩu | Nguy | Hư |
| 28/09 | T2 | 26/8 | Quý Sửu | Tiểu Cát | Thành | Nguy |
| 29/09 | T3 | 27/8 | Giáp Dần | Không Vong | Thu | Thất |
| 30/09 | T4 | 28/8 | Ất Mão | Đại An | Khai | Bích |
Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1959
01/09 (Đại An, Bình Tuất) • 06/09 (Đại An, Tân Mão) • 08/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 12/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 14/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 18/09 (Đại An, Quý Mão) • 20/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 30/09 (Đại An, Ất Mão)
Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1959
03/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 05/09 (Không Vong, Canh Dần) • 09/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 11/09 (Không Vong, Bình Thân) • 15/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 17/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 29/09 (Không Vong, Giáp Dần)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-9-1959
Ngày Âm Lịch:29-7-1959
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyBình Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang) Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá Xấu Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Thất (Truy (Lợn)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Nam Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 08456687 |