◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1959

▶

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T727/6Ất MãoXích KhẩuKiếnNữ
02/08CN28/6Bình ThìnTiểu CátTrừHư
03/08T229/6Đinh TỵKhông VongMãnNguy
04/08T31/7Mậu NgọTốc HỷMãnThất
05/08T42/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhBích
06/08T53/7Canh ThânTiểu CátĐịnhKhuê
07/08T64/7Tân DậuKhông VongChấpLâu
08/08T75/7Nhâm TuấtĐại AnPháVị
09/08CN6/7Quý HợiLưu NiênNguyMão
10/08T27/7Giáp TýTốc HỷThànhTất
11/08T38/7Ất SửuXích KhẩuThuChủy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T49/7Bình DầnTiểu CátKhaiSâm
13/08T510/7Đinh MãoKhông VongBếTỉnh
14/08T611/7Mậu ThìnĐại AnKiếnQuỷ
15/08T712/7Kỷ TỵLưu NiênTrừLiễu
16/08CN13/7Canh NgọTốc HỷMãnTinh
17/08T214/7Tân MùiXích KhẩuBìnhTrương
18/08T315/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhDực
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T416/7Quý DậuKhông VongChấpChẩn
20/08T517/7Giáp TuấtĐại AnPháGiác
21/08T618/7Ất HợiLưu NiênNguyCang
22/08T719/7Bình TýTốc HỷThànhĐê
23/08CN20/7Đinh SửuXích KhẩuThuPhòng
24/08T221/7Mậu DầnTiểu CátKhaiTâm
25/08T322/7Kỷ MãoKhông VongBếMỹ
26/08T423/7Canh ThìnĐại AnKiếnCơ
27/08T524/7Tân TỵLưu NiênTrừĐẩu
28/08T625/7Nhâm NgọTốc HỷMãnNgưu
29/08T726/7Quý MùiXích KhẩuBìnhNữ
30/08CN27/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhHư
31/08T228/7Ất DậuKhông VongChấpNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1959

04/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 08/08 (Đại An, Nhâm Tuất) • 10/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 14/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 16/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 20/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 22/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 26/08 (Đại An, Canh Thìn) • 28/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1959

01/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 03/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 05/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 07/08 (Không Vong, Tân Dậu) • 11/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 13/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 17/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 19/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 23/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 25/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 29/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 31/08 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1959

Ngày Âm Lịch:27-6-1959

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1959
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Kỷ Hợi
27
Ngày Ất Mão - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1959 (Ngày 27 tháng 6, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.